Trichocolea tomentella (Trichocolea tomentella)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Trichocolea tomentella

Trichocolea tomentella

Tên gọi khác: Trichocolea (Trichocolea tomentella)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Trichocolea tomentella (Ehrh.) Dumort.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Trichocolea tomentella (Ehrh.) Dumort. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Jungermanniales → Họ Trichocoleaceae → Chi Trichocolea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2689242

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 9 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong Province, Ha Noi, Vinh Phuc Province, Vinh-Phuc Province, Vinh Phuc.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, sturgeon farm III along the tourist trail.; Bidoup-Nui Ba National Park; Ba Vi National Park; Tam Dao; Rung Rinh summit; Tam-Dao Mts. Mt. Cai Keng N of Tam Dao town..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 972m – 1497m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1998 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen,T.L., Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, T. Pócs, Pócs T. & G. Kósa. Accompanied by Nguyen Quôc Binh & Đinh Cong Đien, Pócs T. & Tran Ninh, Pócs, Támas|Tran Ninh, T. Pócs|Tran Ninh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 9 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, sturgeon farm III along the tourist trail.; Bidoup-Nui Ba National Park; Ba Vi National Park; Tam Dao; Rung Rinh summit; Tam-Dao Mts. Mt. Cai Keng N of Tam Dao town..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ba Vi National Park, Tam Dao, Vinh Phuc Province, Tam-Dao Mts. Mt. Cai Keng N of Tam Dao town., Tam-Dao Mts.: NW from Tam Dao town, along the path to Rung Rinh summit, on steep slopes.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, sturgeon farm III along the tourist trail., Bidoup-Nui Ba National Park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Trichocolea tomentella (Ehrh.) Dumort. in Vietnam (9 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale

    Mẫu vật lưu trữ tại: Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Trichocolea tomentella (Trichocolea tomentella). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/trichocolea-trichocolea-tomentella (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Trichocoleaceae

Leiomitra merrillana (Leiomitra merrillana)

Leiomitra merrillana

Danh pháp khoa học chuẩn: Leiomitra merrillana (Steph.) T.Katag. Tên chấp nhận (Accepted Name): Leiomitra merrillana (Steph.) T.Katag. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Trichocoleaceae
Trichocolea mollissima (Trichocolea mollissima)

Trichocolea mollissima

Danh pháp khoa học chuẩn: Trichocolea mollissima (Hook.f. & Taylor) Gottsche Tên chấp nhận (Accepted Name): Trichocolea mollissima (Hook.f. & Taylor) Gottsche (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Trichocoleaceae
Trichocolea pluma (Trichocolea pluma)

Trichocolea pluma

Danh pháp khoa học chuẩn: Trichocolea pluma (Reinw., Blume & Nees) Mont. Tên chấp nhận (Accepted Name): Trichocolea pluma (Reinw., Blume & Nees) Mont. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Trichocoleaceae