
Trichosanthes costata
Trichosanthes costata
Tên gọi khác: Trichosanthes (Trichosanthes costata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Trichosanthes costata Blume
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Trichosanthes costata Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Cucurbitales → Họ Cucurbitaceae → Chi Trichosanthes.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3624992
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 34 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bình Dương, Long An, Vĩnh Long, Đồng Nai, Kiên Giang, Tiền Giang, Lâm Đồng, Đồng Tháp.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: VQJX+GH, Đông Hoà, Dĩ An, Binh Duong, Vietnam; Moc Hoa, Long An, VN; Thuan An, Binh Minh, Vinh Long, VN; Tân Phú, Cat Tien, VN-DN, VN; Nguyễn Thái Bình, H. Mộc Hóa, Long An, VN; Cửa Dương, Tp. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Vietnam.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 100m – 500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: sucker69420, Long KLá, joneswurf, Andreas Berger, nguyenvanho, Sara Kristiina Albrecht.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 34 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: VQJX+GH, Đông Hoà, Dĩ An, Binh Duong, Vietnam; Moc Hoa, Long An, VN; Thuan An, Binh Minh, Vinh Long, VN; Tân Phú, Cat Tien, VN-DN, VN; Nguyễn Thái Bình, H. Mộc Hóa, Long An, VN; Cửa Dương, Tp. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Vietnam.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Nguyễn Thái Bình, H. Mộc Hóa, Long An, VN, Nam Khao, Muong Te, Lai Chau, Xuan Lac Comm Cho Don Dist Bac Kan Province North of Vietnam, Thuong Lung Vo Nhai Dist Thai Nguyen Province North of Vietnam, Yen Lac, Yen Tri, Yen Thuy., Hoa Binh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Xuân Thọ, Dalat, Lâm Đồng, 베트남, Dalat and vicinity, southern Anam, Anam, Indo-China..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: VQJX+GH, Đông Hoà, Dĩ An, Binh Duong, Vietnam, Moc Hoa, Long An, VN, Thuan An, Binh Minh, Vinh Long, VN, Tân Phú, Cat Tien, VN-DN, VN, Nguyễn Thái Bình, H. Mộc Hóa, Long An, VN, Cửa Dương, Tp. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Trichosanthes costata Blume in Vietnam (34 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Trichosanthes costata (Trichosanthes costata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/trichosanthes-trichosanthes-costata (truy cập 21/10/2026).






