
Trichosanthes tricuspidata
Trichosanthes tricuspidata
Tên gọi khác: Trichosanthes (Trichosanthes tricuspidata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Trichosanthes tricuspidata Lour.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Trichosanthes tricuspidata Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Cucurbitales → Họ Cucurbitaceae → Chi Trichosanthes.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7317567
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 28 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đồng Nai, Son La, Đà Nẵng, Da Nang, Dà Nẵng, Ninh Thuan, Annam.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dak Lua, Dong Nai, Vietnam; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ.; Vietnam, Quang Tri Province, Bac Huong Hoa Nature Reserve: along the road north of HQ. Edge of evergreen secondary forest.; Locality: Ninh Binh Province, Nho Quan District, CPNP, Bong to Big Tree Parashorea.; Thuan Chau Co Ma, Hu Ty A; Sonla Province, Thuan Chau District.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1600m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1877 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Keith Martin-Smith, Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Sylvain G. Razafimandimbison, M. V. Xinh, N. Binh, Nguyen, Quoc Binh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 28 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dak Lua, Dong Nai, Vietnam; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ.; Vietnam, Quang Tri Province, Bac Huong Hoa Nature Reserve: along the road north of HQ. Edge of evergreen secondary forest.; Locality: Ninh Binh Province, Nho Quan District, CPNP, Bong to Big Tree Parashorea.; Thuan Chau Co Ma, Hu Ty A; Sonla Province, Thuan Chau District.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Locality: Ninh Binh Province, Nho Quan District, CPNP, Bong to Big Tree Parashorea., Thuan Chau Co Ma, Hu Ty A.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ., Vietnam, Quang Tri Province, Bac Huong Hoa Nature Reserve: along the road north of HQ. Edge of evergreen secondary forest., Tourane adn vicinity (Tourane is on the coast about 100 kilometers South of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species.), Tourane And Vicinity; Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, Tourane [= Da Nang], Da Nang.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dak Lua, Dong Nai, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Trichosanthes tricuspidata Lour. in Vietnam (28 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Trichosanthes tricuspidata (Trichosanthes tricuspidata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/trichosanthes-trichosanthes-tricuspidata (truy cập 22/10/2026).






