Trichotosia dasyphylla (Trichotosia dasyphylla)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Trichotosia dasyphylla

Trichotosia dasyphylla

Tên gọi khác: Trichotosia (Trichotosia dasyphylla)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Trichotosia dasyphylla (C.S.P.Parish & Rchb.f.) Kraenzl.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Trichotosia dasyphylla (C.S.P.Parish & Rchb.f.) Kraenzl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Trichotosia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2789396

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 29 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Lam Dong (林同省), Quang Binh, Lai Chau, Cao Bang, Kon Tum, Dak Lak, Lao Cai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phú Sơn, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam; Cong Troi Station; Bidoup Nui Ba National Park; Phi Tô, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam; Đạ Tông, Đam Rông, Lâm Đồng, Vietnam; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang munic. Chu Yang Sin National Park. 12 km SSE from Krong Kmar village. In mixed forest, epiphytic.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 375m – 1750m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1921 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen-Khanh-Trinh Tram, Tian-Chuan Hsu, Shih-Wen Chung, Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|L.T. Son, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 29 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phú Sơn, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam; Cong Troi Station; Bidoup Nui Ba National Park; Phi Tô, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam; Đạ Tông, Đam Rông, Lâm Đồng, Vietnam; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang munic. Chu Yang Sin National Park. 12 km SSE from Krong Kmar village. In mixed forest, epiphytic.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sin Ho Distr., Ma Quai Municipality, Can Ti 2 village., Lai Chau, Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary broad-leaved and coniferous forest on ridge tops and on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and masae composed with light gray solid marble-like crystalline limestone., Distr. Than Uyen, municipality Ho Mit. Ascension to Mang Han San quartzite peak by SW slope from Ban Thao village (SSW macroslope of Hoang Lien Son ridge). Primary wet evergreen broadleaved forest on very steep rocky slopes., Distr. Ha Lang, municipality Thanh Nhat, about 42 km to E from Cao Bang town. Primary open coniferous and mixed semideciduous forest along tops of remnant limestone ridge., Distr. Ha Lang, municipality Duc Quang, vicinity of Lung Hoai village, about 43 km E from Cao Bang town. Primary open coniferous and mixed semideciduous forest (with Pinus kwangtungensis and Keteleeria fortunei) along tops of remnant limestone ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border gate., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border entrance..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Phú Sơn, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam, Cong Troi Station, Bidoup Nui Ba National Park, Phi Tô, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam, Đạ Tông, Đam Rông, Lâm Đồng, Vietnam, SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang munic. Chu Yang Sin National Park. 12 km SSE from Krong Kmar village. In mixed forest, epiphytic.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Trichotosia dasyphylla (C.S.P.Parish & Rchb.f.) Kraenzl. in Vietnam (29 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Trichotosia dasyphylla (Trichotosia dasyphylla). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/trichotosia-trichotosia-dasyphylla (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Orchidaceae

Xem tất cả 952 loài →
Lan kim tuyến (Anoectochilus roxburghii)

Lan kim tuyến

Anoectochilus roxburghii

Tên tiếng Việt: Lan kim tuyến Danh pháp khoa học: Anoectochilus roxburghii Chi (Genus): Anoectochilus | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan lá Nguồn gốc phân bố tự

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan Cattleya (Cattleya hybrids)

Lan Cattleya

Cattleya hybrids

Tên tiếng Việt: Lan Cattleya Danh pháp khoa học: Cattleya hybrids Chi (Genus): Cattleya | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung/Nam

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan phi điệp (Dendrobium anosmum)

Lan phi điệp

Dendrobium anosmum

Tên tiếng Việt: Lan phi điệp Danh pháp khoa học: Dendrobium anosmum Chi (Genus): Dendrobium | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan mokara (Mokara hybrids)

Lan mokara

Mokara hybrids

Tên tiếng Việt: Lan mokara Danh pháp khoa học: Mokara hybrids Chi (Genus): Mokara | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giống lai nhiệt

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan hài (Paphiopedilum spp.)

Lan hài

Paphiopedilum spp.

Tên tiếng Việt: Lan hài Danh pháp khoa học: Paphiopedilum spp. Chi (Genus): Paphiopedilum | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Khó 365 ngày Orchidaceae
Hoa lan hồ điệp (Phalaenopsis hybrids)

Hoa lan hồ điệp

Phalaenopsis hybrids

Tên tiếng Việt: Hoa lan hồ điệp Danh pháp khoa học: Phalaenopsis hybrids Chi (Genus): Phalaenopsis | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan ngọc điểm/đai châu (Rhynchostylis gigantea)

Lan ngọc điểm/đai châu

Rhynchostylis gigantea

Tên tiếng Việt: Lan ngọc điểm/đai châu Danh pháp khoa học: Rhynchostylis gigantea Chi (Genus): Rhynchostylis | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân b

Khó 365 ngày Orchidaceae
Arundina graminifolia (Arundina graminifolia)

Arundina graminifolia

Loài Arundina (Arundina graminifolia) (danh pháp khoa học: Arundina graminifolia) thuộc chi Arundina, họ thực vật Orchidaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Trung bình 365 ngày Orchidaceae