
Trichotosia microphylla
Trichotosia microphylla
Tên gọi khác: Trichotosia (Trichotosia microphylla)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Trichotosia microphylla Blume
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Trichotosia microphylla Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Trichotosia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2789498
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 23 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Nghe An, Thua Thien-Hue, Hoa Binh, Kon Tum, Dak Lak, Lam Dong.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hon Giao Station; Cong Troi Station; Mt. Gia Rich; Mt. Bidoup; 80B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к северу от Giang Ly, вершина холма, тропический среднегорный смешанный лес с Pinus kesiya Royle ex Gordon и Ericaceae, в травяном покрове господствует Brainea insignis (Hook.) J.Sm == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the north of Giang Ly station, top of the hill. Tropical mid-mountain mixed forest with Pinus kesiya Royle ex Gordon and Ericaceae. Brainea insignis (Hook.) J.Sm. is dominating in herb layer; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municipality. Chu Yang Sin National Park. 14 km S from Krong Kmar village. In mixed forest, on the mountain ridge, epiphytic.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 750m – 2100m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1924 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tian-Chuan Hsu, Shih-Wen Chung, Demidova A. N.|N.G. Prilepskiy == N.G. Prilepsky, Nuraliev M. S., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|J.C. Regalado|T.V. Thao|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 23 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hon Giao Station; Cong Troi Station; Mt. Gia Rich; Mt. Bidoup; 80B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к северу от Giang Ly, вершина холма, тропический среднегорный смешанный лес с Pinus kesiya Royle ex Gordon и Ericaceae, в травяном покрове господствует Brainea insignis (Hook.) J.Sm == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the north of Giang Ly station, top of the hill. Tropical mid-mountain mixed forest with Pinus kesiya Royle ex Gordon and Ericaceae. Brainea insignis (Hook.) J.Sm. is dominating in herb layer; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municipality. Chu Yang Sin National Park. 14 km S from Krong Kmar village. In mixed forest, on the mountain ridge, epiphytic.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Da Bac Distr., 4-6 km to the N of Doan Ket Village, Phu Canh Mountain system. Primary wet broad-leaved evergreen closed mountain forest on sandstone and shale with quarzite., Prov. Thai Nguyen, dist. Dai Tu, vicinity of Tam Dao town, NE macroslope of Tam Dao ridge. Closed wet evergreen broad-leaved primary forest on very steep mountain slope..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village., A Luoi Distr., A Roang Municipality, Tra Lenh Forestry Department station..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Hon Giao Station, Cong Troi Station, Mt. Gia Rich, Lam Dong (林同省), Mt. Bidoup, 80B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к северу от Giang Ly, вершина холма, тропический среднегорный смешанный лес с Pinus kesiya Royle ex Gordon и Ericaceae, в травяном покрове господствует Brainea insignis (Hook.) J.Sm == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the north of Giang Ly station, top of the hill. Tropical mid-mountain mixed forest with Pinus kesiya Royle ex Gordon and Ericaceae. Brainea insignis (Hook.) J.Sm. is dominating in herb layer.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Trichotosia microphylla Blume in Vietnam (23 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Trichotosia microphylla (Trichotosia microphylla). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/trichotosia-trichotosia-microphylla (truy cập 21/10/2026).







