
Trichotosia velutina
Trichotosia velutina
Tên gọi khác: Trichotosia (Trichotosia velutina)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Trichotosia velutina (Lodd. ex Lindl.) Kraenzl.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Trichotosia velutina (Lodd. ex Lindl.) Kraenzl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Trichotosia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2789489
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 14 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Ninh Binh, Cao Bang, Lam Dong, Quang Binh, Gia Lai.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dung Iar Rieng Village; "South Vietnam.Dak Nong Prov.,Dak Rlap Distr.,Nhan Dao Communearound point"; Cuc Phuong National Park. Habitat: Dong Con Landmark, limestone mountain,N/E. Site No: CP211.; Distr. Ha Lang, municipality Thanh Nhat, about 42 km to E from Cao Bang town. Primary open coniferous and mixed semideciduous forest along tops of remnant limestone ridge.; Distr. Tra Linh, municipality Quang Vinh, about 16 km from Cao Bang town to the N. Remnants of primary evergreen broadleaved forest on alluvial valley between remnant limestone ridges.; Distr. Tra Linh, municipality Luu Ngoc, vicinity of Lung Mu village, about 14 km from Cao Bang town to the N. Primary coniferous and mixed semideciduous open forest (with Keteleeria fortunei) along tops of limestone ridge..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 475m – 1675m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1931 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Tian-Chuan Hsu, N.V.Duy, N.M. Cuong|D. T. Kien|Mai Van Sinh, L. V. Averyanov, Unknown.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 14 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dung Iar Rieng Village; "South Vietnam.Dak Nong Prov.,Dak Rlap Distr.,Nhan Dao Communearound point"; Cuc Phuong National Park. Habitat: Dong Con Landmark, limestone mountain,N/E. Site No: CP211.; Distr. Ha Lang, municipality Thanh Nhat, about 42 km to E from Cao Bang town. Primary open coniferous and mixed semideciduous forest along tops of remnant limestone ridge.; Distr. Tra Linh, municipality Quang Vinh, about 16 km from Cao Bang town to the N. Remnants of primary evergreen broadleaved forest on alluvial valley between remnant limestone ridges.; Distr. Tra Linh, municipality Luu Ngoc, vicinity of Lung Mu village, about 14 km from Cao Bang town to the N. Primary coniferous and mixed semideciduous open forest (with Keteleeria fortunei) along tops of limestone ridge..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phuong National Park. Habitat: Dong Con Landmark, limestone mountain,N/E. Site No: CP211., Distr. Ha Lang, municipality Thanh Nhat, about 42 km to E from Cao Bang town. Primary open coniferous and mixed semideciduous forest along tops of remnant limestone ridge., Distr. Tra Linh, municipality Quang Vinh, about 16 km from Cao Bang town to the N. Remnants of primary evergreen broadleaved forest on alluvial valley between remnant limestone ridges., Distr. Tra Linh, municipality Luu Ngoc, vicinity of Lung Mu village, about 14 km from Cao Bang town to the N. Primary coniferous and mixed semideciduous open forest (with Keteleeria fortunei) along tops of limestone ridge., Distr. Tra Linh, municipality Quoc Toan, vicinity of Thang Heng and Lung Tao villages near Thang Heng Lake. Open dry primary mixed forest with domination of Keteleeria fortunei on tops of limestone mesas and ridges..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Distr. Minh Hoa, 72 km to WNW of Dong Hoi, municipality Thong Hoa, vicinity of Yen Son village, limestone massif Ke Bang. Primary evergreen open broad-leaved dry forest on top of limestone mesas..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Dung Iar Rieng Village, "South Vietnam.Dak Nong Prov.,Dak Rlap Distr.,Nhan Dao Communearound point", Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 40 km to NE of Dalat City. Closed primary evergreen mixed cloud forest with domination of Pinus krempfii on SW macroslope of Nui Hon Giao ridge., Prov. Gia Lai Kontum. Konplong, Manqcanh..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Trichotosia velutina (Lodd. ex Lindl.) Kraenzl. in Vietnam (14 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Trichotosia velutina (Trichotosia velutina). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/trichotosia-trichotosia-velutina (truy cập 21/10/2026).







