Tsuga dumosa (Tsuga dumosa)
Đã đối chiếu nguồn Cây công nghiệp & lâm nghiệp

Tsuga dumosa

Tsuga dumosa

Tên gọi khác: Tsuga (Tsuga dumosa)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Tsuga dumosa (D.Don) Eichler
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Tsuga dumosa (D.Don) Eichler (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Pinopsida → Bộ Pinales → Họ Pinaceae → Chi Tsuga.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2687227

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 5 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Treck up Y Ty Mnt from Nhiu Co San Village past camps 1 & 2 to summit returning via camps to Nhiu Co San Village; Viet Nam:Lao Cai Province:Sapa:Suoi Doi/Ngu Hoanh Son.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 2026m – 2700m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1994 – 2016.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Hanoi, Logan, Kew, Glasgow, & Cambridge Exped to Vietnam (2016), Rushforth, Keith D. & Chamberlain, David Franklin.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 5 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Treck up Y Ty Mnt from Nhiu Co San Village past camps 1 & 2 to summit returning via camps to Nhiu Co San Village; Viet Nam:Lao Cai Province:Sapa:Suoi Doi/Ngu Hoanh Son.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Treck up Y Ty Mnt from Nhiu Co San Village past camps 1 & 2 to summit returning via camps to Nhiu Co San Village, Lao Cai, Viet Nam:Lao Cai Province:Sapa:Suoi Doi/Ngu Hoanh Son.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Tsuga dumosa (D.Don) Eichler in Vietnam (5 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection

    Mẫu vật lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Tsuga dumosa (Tsuga dumosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/tsuga-tsuga-dumosa (truy cập 21/10/2026).

Thông đen Nhật (Pinus thunbergii)

Thông đen Nhật

Pinus thunbergii

Tên tiếng Việt: Thông đen Nhật Danh pháp khoa học: Pinus thunbergii Chi (Genus): Pinus | Họ (Family): Pinaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á Thô

Khó 365 ngày Pinaceae
Abies delavayi (Abies delavayi)

Abies delavayi

Danh pháp khoa học chuẩn: Abies delavayi Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abies delavayi Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Pinaceae
Abies spectabilis (Abies spectabilis)

Abies spectabilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Abies spectabilis (D.Don) Mirb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abies spectabilis (D.Don) Mirb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Pinaceae
Keteleeria davidiana (Keteleeria davidiana)

Keteleeria davidiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Keteleeria davidiana (Bertrand) Beissn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Keteleeria davidiana (Bertrand) Beissn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Pinaceae
Du sam nui dat (Keteleeria evelyniana)

Du sam nui dat

Keteleeria evelyniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Keteleeria evelyniana Mast. Tên chấp nhận (Accepted Name): Keteleeria evelyniana Mast. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Pinaceae
Keteleeria fortunei (Keteleeria fortunei)

Keteleeria fortunei

Danh pháp khoa học chuẩn: Keteleeria fortunei (A.Murray bis) Carrière Tên chấp nhận (Accepted Name): Keteleeria fortunei (A.Murray bis) Carrière (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Pinaceae
Larix kaempferi (Larix kaempferi)

Larix kaempferi

Danh pháp khoa học chuẩn: Larix kaempferi (Lamb.) Carrière Tên chấp nhận (Accepted Name): Larix kaempferi (Lamb.) Carrière (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Pinaceae
Pinus arizonica (Pinus arizonica)

Pinus arizonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Pinus arizonica Engelm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinus arizonica Engelm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Pinaceae