Tubocapsicum anomalum (Tubocapsicum anomalum)
Đã đối chiếu nguồn Cây gia vị

Tubocapsicum anomalum

Tubocapsicum anomalum

Tên gọi khác: Tubocapsicum (Tubocapsicum anomalum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Tubocapsicum anomalum (Franch. & Sav.) Makino
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Tubocapsicum anomalum (Franch. & Sav.) Makino (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Solanales → Họ Solanaceae → Chi Tubocapsicum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3801464

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 10 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Son La, Ninh Binh, Lai Chau.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Trung Huong hamlet, Yen Khe comm., Con Cuong, Nghe An; Ban Lam Municipality, Ban Lam village, around pick mountain Hua Bay.; Thuan Chau District. Ban Lam Municipality, Ban Lam village, around pick mountain Hua Bay.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Village.; Nho Quan District, Cuc Phuong NP, Yen Quang Village.; Muong Lay district, Nam Hang municipality.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1700m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2000 – 2008.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; THe, P.V.; de Kok, R.; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, C.J.A.M.; Clark, R.P.; Little, P.I., T. H. Nguyen, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, Xinh MV, M. V. Xinh, D. K. Harder.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 10 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Trung Huong hamlet, Yen Khe comm., Con Cuong, Nghe An; Ban Lam Municipality, Ban Lam village, around pick mountain Hua Bay.; Thuan Chau District. Ban Lam Municipality, Ban Lam village, around pick mountain Hua Bay.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Village.; Nho Quan District, Cuc Phuong NP, Yen Quang Village.; Muong Lay district, Nam Hang municipality.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ban Lam Municipality, Ban Lam village, around pick mountain Hua Bay., Thuan Chau District. Ban Lam Municipality, Ban Lam village, around pick mountain Hua Bay., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Village., Nho Quan District, Cuc Phuong NP, Yen Quang Village., Muong Lay district, Nam Hang municipality, Lai Chau, Muong Lay district, Nam Hang municipality..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Trung Huong hamlet, Yen Khe comm., Con Cuong, Nghe An.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Tubocapsicum anomalum (Franch. & Sav.) Makino in Vietnam (10 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Vascular plants

    Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Tubocapsicum anomalum (Tubocapsicum anomalum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/tubocapsicum-tubocapsicum-anomalum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Solanaceae

Xem tất cả 69 loài →
Ớt (Capsicum annuum)

Ớt

Capsicum annuum

Tên tiếng Việt: Ớt Danh pháp khoa học: Capsicum annuum Chi (Genus): Capsicum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn gố

Dễ trồng 45 ngày Solanaceae
Ớt cảnh (Capsicum annuum cultivars)

Ớt cảnh

Capsicum annuum cultivars

Tên tiếng Việt: Ớt cảnh Danh pháp khoa học: Capsicum annuum cultivars Chi (Genus): Capsicum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: G

Trung bình 730 ngày Solanaceae
Ớt hiểm (Capsicum frutescens)

Ớt hiểm

Capsicum frutescens

Tên tiếng Việt: Ớt hiểm Danh pháp khoa học: Capsicum frutescens Chi (Genus): Capsicum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị

Dễ trồng 45 ngày Solanaceae
Thuốc lá (Nicotiana tabacum)

Thuốc lá

Nicotiana tabacum

Tên tiếng Việt: Thuốc lá Danh pháp khoa học: Nicotiana tabacum Chi (Genus): Nicotiana | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu

Trung bình 730 ngày Solanaceae
Dạ yến thảo (Petunia × atkinsiana)

Dạ yến thảo

Petunia × atkinsiana

Tên tiếng Việt: Dạ yến thảo Danh pháp khoa học: Petunia × atkinsiana Chi (Genus): Petunia | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa chậu Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giố

Trung bình 180 ngày Solanaceae
Cà chua bi (Solanum lycopersicum)

Cà chua bi

Solanum lycopersicum

Tên tiếng Việt: Cà chua bi Danh pháp khoa học: Solanum lycopersicum Chi (Genus): Solanum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả/chậu Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam

Trung bình 730 ngày Solanaceae
Cà tím (Solanum melongena)

Cà tím

Solanum melongena

Tên tiếng Việt: Cà tím Danh pháp khoa học: Solanum melongena Chi (Genus): Solanum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Ngu

Dễ trồng 45 ngày Solanaceae
Dưa pepino (Solanum muricatum)

Dưa pepino

Solanum muricatum

Tên tiếng Việt: Dưa pepino Danh pháp khoa học: Solanum muricatum Chi (Genus): Solanum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam M

Trung bình 730 ngày Solanaceae