Turnera ulmifolia (Turnera ulmifolia)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Turnera ulmifolia

Turnera ulmifolia

Tên gọi khác: Turnera (Turnera ulmifolia)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Turnera ulmifolia L.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Turnera ulmifolia L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Turneraceae → Chi Turnera.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2874852

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 68 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bến Tre, Đà Nẵng, Khánh Hòa, Hồ Chí Minh city, Bình Định, Tiền Giang, Lâm Đồng, Cà Mau.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: An Hoi, Vinh Long, VN; Vietnam; 669V+Q8, NHA Trang, Khanh Hoa, Вьетнам; Hồ Chí Minh city, VN; Da Kao, District 1, Ho Chi Minh City, Vietnam; Công viên Lê Văn Tám, Hồ Chí Minh, Thành Phố Hồ Chí Minh, VN.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 2m – 2m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2023 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: dmacaoidh, the_taxanaut, Yurii Basov, Ithinkmynameis, sucker69420, tnhan1406.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 68 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: An Hoi, Vinh Long, VN; Vietnam; 669V+Q8, NHA Trang, Khanh Hoa, Вьетнам; Hồ Chí Minh city, VN; Da Kao, District 1, Ho Chi Minh City, Vietnam; Công viên Lê Văn Tám, Hồ Chí Minh, Thành Phố Hồ Chí Minh, VN.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, 669V+Q8, NHA Trang, Khanh Hoa, Вьетнам, Trường Trung Cấp Văn Hóa Nghệ Thuật Quân Đội, Da Nang, Da Nang, VN, Quy Nhon, Binh Dinh, VN, Bình Định, Nha Trang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Phường 2, Dalat, Lam Dong, Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: An Hoi, Vinh Long, VN, Hồ Chí Minh city, VN, Da Kao, District 1, Ho Chi Minh City, Vietnam, Công viên Lê Văn Tám, Hồ Chí Minh, Thành Phố Hồ Chí Minh, VN, Tân Thạch, Châu Thành, Bến Tre, Vietnam, District Road 94C, My Tho, Tien Giang, VN.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Turnera ulmifolia L. in Vietnam (68 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Turnera ulmifolia (Turnera ulmifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/turnera-turnera-ulmifolia (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Turneraceae

Turnera subulata (Turnera subulata)

Turnera subulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Turnera subulata J.E.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Turnera subulata J.E.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Turneraceae