Ulva lactuca (Ulva lactuca)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Ulva lactuca

Ulva lactuca

Tên gọi khác: Ulva (Ulva lactuca)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Ulva lactuca L.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Ulva lactuca L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Chlorophyta → Lớp Ulvophyceae → Bộ Ulvales → Họ Ulvaceae → Chi Ulva.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5273309

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 27 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Phu Khanh Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cu Lao Cham, Tan Hiep, Hoi An, Quang; Tho Chau Island, Phu Quoc, Kien Giang; Near Tran Phu bridge, Nha Trang, Khanh; Tran Phu bridge, Nha Trang, Khanh Hoa; Hon Tre, Nha Trang, Khanh Hoa; Nha Trang, Khanh Hoa.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1953 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Fisher, J.R., Fisher, J.R. Nguyen, X.V., Fisher, J.R.; Nguyen, X.V., Dawson, E.Y., E. Y. Dawson, E. Yale Dawson.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Herbarium Pacificum Algae Specimens; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 27 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Herbarium Pacificum Algae Specimens; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cu Lao Cham, Tan Hiep, Hoi An, Quang; Tho Chau Island, Phu Quoc, Kien Giang; Near Tran Phu bridge, Nha Trang, Khanh; Tran Phu bridge, Nha Trang, Khanh Hoa; Hon Tre, Nha Trang, Khanh Hoa; Nha Trang, Khanh Hoa.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Near Tran Phu bridge, Nha Trang, Khanh, Tran Phu bridge, Nha Trang, Khanh Hoa, Hon Tre, Nha Trang, Khanh Hoa, Nha Trang, Khanh Hoa.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Tho Chau Island, Phu Quoc, Kien Giang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Ulva lactuca L. in Vietnam (27 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Herbarium Pacificum Algae Specimens

    Mẫu vật lưu trữ tại: Herbarium Pacificum Algae Specimens.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Ulva lactuca (Ulva lactuca). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ulva-ulva-lactuca (truy cập 21/10/2026).

Ulva aragoensis (Ulva aragoensis)

Ulva aragoensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Ulva aragoensis (Bliding) Maggs, 2018 Tên chấp nhận (Accepted Name): Ulva aragoensis (Bliding) Maggs, 2018 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Ulvaceae
Ulva clathrata (Ulva clathrata)

Ulva clathrata

Danh pháp khoa học chuẩn: Ulva clathrata (Roth) C.Agardh Tên chấp nhận (Accepted Name): Ulva clathrata (Roth) C.Agardh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Ulvaceae
Ulva flexuosa (Ulva flexuosa)

Ulva flexuosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Ulva flexuosa Wulfen Tên chấp nhận (Accepted Name): Ulva flexuosa Wulfen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Ulvaceae
Ulva intestinalis (Ulva intestinalis)

Ulva intestinalis

Danh pháp khoa học chuẩn: Ulva intestinalis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ulva intestinalis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Ulvaceae
Ulva kylinii (Ulva kylinii)

Ulva kylinii

Danh pháp khoa học chuẩn: Ulva kylinii (Bliding) H.S.Hayden, J.Blomster, Maggs, P.C.Silva, M.J.Stanhope & J.R.Waaland Tên chấp nhận (Accepted Name): Ulva kylinii (Bliding) H.S.Hayd

Trung bình 365 ngày Ulvaceae
Ulva limnetica (Ulva limnetica)

Ulva limnetica

Danh pháp khoa học chuẩn: Ulva limnetica K.Ichihara & S.Shimada, 2009 Tên chấp nhận (Accepted Name): Ulva limnetica K.Ichihara & S.Shimada, 2009 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Ulvaceae
Ulva meridionalis (Ulva meridionalis)

Ulva meridionalis

Danh pháp khoa học chuẩn: Ulva meridionalis R.Horimoto & S.Shimada, 2011 Tên chấp nhận (Accepted Name): Ulva meridionalis R.Horimoto & S.Shimada, 2011 (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Ulvaceae
Ulva ohnoi (Ulva ohnoi)

Ulva ohnoi

Danh pháp khoa học chuẩn: Ulva ohnoi M.Hiraoka & S.Shimada Tên chấp nhận (Accepted Name): Ulva ohnoi M.Hiraoka & S.Shimada (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Ulvaceae