
Urceola micrantha
Urceola micrantha
Tên gọi khác: Urceola (Urceola micrantha)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Urceola micrantha (Wall. ex G.Don) D.J.Middleton
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Urceola micrantha (Wall. ex G.Don) D.J.Middleton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Apocynaceae → Chi Urceola.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5535809
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 74 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Binh, Ninh Binh, Ninh Thuan, Lâm Đồng, Kon Tum, Lam Dong, Thừa Thiên - Huế, 东京.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: At south Ngang moutain pass belong to Quang Binh province. Nex to Hgheo bridge; At south Ngang mountain pass belong to Quang Binh province. Next to Ngheo bridge.; Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,; Cuc Phuong National Park.; Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Site No: CP0023.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. E slopes of Nui Chua mountains to SW..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 95m – 1750m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2006.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Le D. T., L.D. Tan|Lý, Trân Dinh|Tran Thanh Tu|N. V. Toi, Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, Soejarto DD, Djaja D. Soejarto|M. V. Xinh, J.C. Regalado|et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 74 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: At south Ngang moutain pass belong to Quang Binh province. Nex to Hgheo bridge; At south Ngang mountain pass belong to Quang Binh province. Next to Ngheo bridge.; Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,; Cuc Phuong National Park.; Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Site No: CP0023.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. E slopes of Nui Chua mountains to SW..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,, Cuc Phuong National Park., Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Site No: CP0023..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: At south Ngang moutain pass belong to Quang Binh province. Nex to Hgheo bridge, At south Ngang mountain pass belong to Quang Binh province. Next to Ngheo bridge., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. E slopes of Nui Chua mountains to SW., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, near Nui Chua top., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai vill., on trail to Nui Chua peak., Ninh Thuan.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Viet Nam:Lam Dong:Xuan Tho Distr.:Nui Xanh (Green Mountain); Forest Enterprise land, Kon Plong District; Hieu Municipality; Lan Trung Mang La, Forestry Enterprise; collections along road between 1200 and 1240 m; in primary forest, slightly disturbed; evergreen submontane forest., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE of Dalat City. Closed primary broad-leaved evergreen mountain forest on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Urceola micrantha (Wall. ex G.Don) D.J.Middleton in Vietnam (74 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Urceola micrantha (Urceola micrantha). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/urceola-urceola-micrantha (truy cập 21/10/2026).







