Vaccinium triflorum (Vaccinium triflorum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Vaccinium triflorum

Vaccinium triflorum

1. Định danh và phân loại

Vaccinium triflorum Rehder thuộc họ Ericaceae (Đỗ quyên), chi Vaccinium (chi Việt quất). GBIF ghi nhận đây là tên chấp nhận (ACCEPTED, SpeciesKey 4167283). Loài có trong khóa định loại chi Vaccinium của Flora of China. Chưa tìm thấy tên tiếng Việt chuẩn và chưa tra được synonym.

2. Đặc điểm hình thái

Chưa có dữ liệu mô tả đầy đủ (dạng sống, chiều cao, lá, hoa, quả) từ nguồn đã tra. Một bài về Vaccinium ở Hải Nam xếp loài này gần với V. chengiae và V. saxicola.

3. Sinh thái và phân bố

GBIF có 22 bản ghi tại Việt Nam: Hà Giang (5), Kon Tum (3), Cao Bằng (2), Thanh Hóa (2), Đắk Lắk (1), Quảng Bình (1). Các tỉnh này chỉ cộng được 14 bản ghi, 8 bản ghi còn lại chưa rõ tỉnh. Các bản ghi chưa được kiểm chứng độc lập và phân bố khá rời rạc nên cần kiểm tra định danh tiêu bản. Ngoài Việt Nam, GBIF có bản ghi ở Trung Quốc (22) và một bản ghi ở Afghanistan, bản ghi này đáng ngờ. Sinh cảnh, độ cao, mùa hoa quả: chưa có dữ liệu.

4. Công dụng và giá trị

Chưa có dữ liệu về công dụng.

5. Tình trạng bảo tồn

IUCN: chưa đánh giá (NE). Chưa tra được Sách Đỏ Việt Nam 2007 và Nghị định 84/2021/NĐ-CP cho loài này.

Phân bố

Đông Bắc
Hà Giang (5 bản ghi) và Cao Bằng (2 bản ghi) theo GBIF.
Bắc Trung Bộ
Thanh Hóa (2 bản ghi) và Quảng Bình (1 bản ghi) theo GBIF.
Tây Nguyên
Kon Tum (3 bản ghi) và Đắk Lắk (1 bản ghi) theo GBIF.
Việt Nam
GBIF ghi 22 bản ghi tại Việt Nam, chưa rõ mức độ phổ biến hay hiếm; chưa kiểm chứng qua tài liệu độc lập.
Thế giới
GBIF có bản ghi ở Trung Quốc (22); bản ghi ở Afghanistan (1) rất đáng ngờ, có thể là lỗi dữ liệu. Phạm vi theo POWO và Flora of China chưa tra được.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Chưa có dữ liệu.
Tưới nước
Chưa có dữ liệu.
Đất trồng
Chưa có dữ liệu.
Bón phân
Chưa có dữ liệu.
Nhân giống
Chưa có dữ liệu về nhân giống loài này.
Thu hoạch
Không áp dụng.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Vaccinium triflorum Rehder in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Flora of China (eFloras)

    Flora of China, khóa định loại chi Vaccinium, có V. triflorum.

  3. 3. Wikimedia Commons

    Category:Vaccinium; tên chi tiếng Việt là Việt quất.

  4. 4. Wikipedia (it)

    Danh sách các loài Vaccinium.

  5. 5. ResearchGate

    Novelties on the genus Vaccinium (Ericaceae) from Hainan, China: a new species and a new record for the country.

  6. 6. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Botanical Research Institute of Texas (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/legalcode), https://web.corral.tacc.utexas.edu/brit/BRIT/BRIT1150000/BRIT1150634.jpg

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/legalcode

  7. 7. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Botanical Research Institute of Texas (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/legalcode), https://web.corral.tacc.utexas.edu/brit/BRIT/BRIT1150000/BRIT1150595.jpg

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/legalcode

Trích dẫn trang này

Vaccinium triflorum (Vaccinium triflorum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/vaccinium-triflorum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Ericaceae

Xem tất cả 144 loài →
Đỗ quyên (Rhododendron spp.)

Đỗ quyên

Rhododendron spp.

Tên tiếng Việt: Đỗ quyên Danh pháp khoa học: Rhododendron spp. Chi (Genus): Rhododendron | Họ (Family): Ericaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu

Trung bình 180 ngày Ericaceae
Việt quất (Vaccinium corymbosum)

Việt quất

Vaccinium corymbosum

Tên tiếng Việt: Việt quất Danh pháp khoa học: Vaccinium corymbosum Chi (Genus): Vaccinium | Họ (Family): Ericaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Bắ

Trung bình 730 ngày Ericaceae
Agapetes bracteata (Agapetes bracteata)

Agapetes bracteata

Danh pháp khoa học chuẩn: Agapetes bracteata Hook.fil. ex C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Agapetes bracteata Hook.fil. ex C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Ericaceae
Agapetes cauliflora (Agapetes cauliflora)

Agapetes cauliflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Agapetes cauliflora Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Agapetes cauliflora Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Ericaceae
Agapetes guangxiensis (Agapetes guangxiensis)

Agapetes guangxiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Agapetes guangxiensis D.Fang Tên chấp nhận (Accepted Name): Agapetes guangxiensis D.Fang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Ericaceae
Agapetes hosseana (Agapetes hosseana)

Agapetes hosseana

Danh pháp khoa học chuẩn: Agapetes hosseana Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Agapetes hosseana Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Ericaceae
Agapetes lobbii (Agapetes lobbii)

Agapetes lobbii

Danh pháp khoa học chuẩn: Agapetes lobbii C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Agapetes lobbii C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Ericaceae
Agapetes mannii (Agapetes mannii)

Agapetes mannii

Danh pháp khoa học chuẩn: Agapetes mannii Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Agapetes mannii Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Ericaceae