Vaccinium barbatum (Vaccinium barbatum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Vaccinium barbatum

Vaccinium barbatum

Tên gọi khác: Vaccinium (Vaccinium barbatum), Chi Việt quất

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Vaccinium barbatum J.J.Sm.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Vaccinium barbatum J.J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Ericaceae → Chi Vaccinium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4163858

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: B14. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к юго-востоку от станции Giang Ly. Склон восточной экспозиции. Тропический среднегорный смешанный лес, высота основного полога древостоя до 30 м == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the southeast of Giang Ly station. Slope of east aspect. Tropical mid-mountain mixed forest; height of the main forest canopy up to 30 m.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1509m – 1509m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2012 – 2012.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Kuznetsov A. N.|S.P. Kuznetsova == S.P. Kuznetsova|A.N. Demidova == A.N. Demidova|N.G. Prilepskiy == N.G. Prilepsky.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Vaccinium barbatum.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (Moscow Digital Herbarium).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (chi): Chi Việt quất hay chi Sơn trâm là một chi chứa các loài cây bụi trong họ Thạch nam (Ericaceae), bao gồm các loại việt quất, mạn việt quất v.v. Chi này chứa khoảng 450 loài, chủ yếu sinh trưởng ở khu vực lạnh của Bắc bán cầu, mặc dù có một số loài nhiệt đới cũng như một vài loài sinh sống biệt lập tại khu vực Madagascar và Hawaii. Các loài trong chi này ưa thích các khu vực với thảm thực vật thấp và thưa, cũng như các cánh rừng thưa. Tên gọi Vaccinium đã từng được sử dụng để chỉ một loại quả mọng trong tiếng Latinh kinh điển, nhưng nguồn gốc của từ này là không rõ ràng; nó không có gì gắn liền với vacca: "của con bò/gắn liền với con bò", mà có thể là sự sửa đổi sai lạc của từ baca/bacca: quả mọng trong tiếng Latinh.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Chi Việt quất](https://vi.wikipedia.org/wiki/Chi_Vi%E1%BB%87t_qu%E1%BA%A5t)

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Vaccinium barbatum J.J.Sm. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Vaccinium barbatum (Vaccinium barbatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/vaccinium-vaccinium-barbatum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Ericaceae

Xem tất cả 144 loài →
Đỗ quyên (Rhododendron spp.)

Đỗ quyên

Rhododendron spp.

Tên tiếng Việt: Đỗ quyên Danh pháp khoa học: Rhododendron spp. Chi (Genus): Rhododendron | Họ (Family): Ericaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu

Trung bình 180 ngày Ericaceae
Việt quất (Vaccinium corymbosum)

Việt quất

Vaccinium corymbosum

Tên tiếng Việt: Việt quất Danh pháp khoa học: Vaccinium corymbosum Chi (Genus): Vaccinium | Họ (Family): Ericaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Bắ

Trung bình 730 ngày Ericaceae
Agapetes bracteata (Agapetes bracteata)

Agapetes bracteata

Danh pháp khoa học chuẩn: Agapetes bracteata Hook.fil. ex C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Agapetes bracteata Hook.fil. ex C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Ericaceae
Agapetes cauliflora (Agapetes cauliflora)

Agapetes cauliflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Agapetes cauliflora Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Agapetes cauliflora Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Ericaceae
Agapetes guangxiensis (Agapetes guangxiensis)

Agapetes guangxiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Agapetes guangxiensis D.Fang Tên chấp nhận (Accepted Name): Agapetes guangxiensis D.Fang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Ericaceae
Agapetes hosseana (Agapetes hosseana)

Agapetes hosseana

Danh pháp khoa học chuẩn: Agapetes hosseana Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Agapetes hosseana Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Ericaceae
Agapetes lobbii (Agapetes lobbii)

Agapetes lobbii

Danh pháp khoa học chuẩn: Agapetes lobbii C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Agapetes lobbii C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Ericaceae
Agapetes mannii (Agapetes mannii)

Agapetes mannii

Danh pháp khoa học chuẩn: Agapetes mannii Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Agapetes mannii Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Ericaceae