Vaccinium bracteatum (Vaccinium bracteatum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Vaccinium bracteatum

Vaccinium bracteatum

Tên gọi khác: Vaccinium (Vaccinium bracteatum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Vaccinium bracteatum Thunb.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Vaccinium bracteatum Thunb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Ericaceae → Chi Vaccinium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7136320

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 58 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ba Vi, Ha Tinh, Kon Tum, Ninh Thuan, Lam Dong, Quang Nam-Da Nang, Annam, Đà Nẵng.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: NORTHERN VIETNAM. Ha Noi city area, Ba Vi district. Ba Vi National Park, summit area. In the forest, near trail to 2nd summit.; Ha Noi city area, Ba Vi district, Ba Vi National Park, summit area. In the forest, near trail to 2nd summit.; Cam Xuyen District, Kego Nature Reserve.; Kon Plong District Hieu Municipality, Thach Nham watershed; Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 37 km to NE from Dalat City. Very old open dry secondary grassy coniferous forest with domination of Pinus kesiya along ridge on E macroslope of Gia Rinh mountain ridge.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 26-28 km to NE of Dalat City. Old open secondary dry coniferous montane forest with domination of Pinus Kesiya, at 8-10 km from Bi Dup main peak to the NW..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 10m – 1600m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2014.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Kuznetsova S. P.|Nuraliev M.S., Kuznetsova S.P.; Nuraliev M.S., Djaja D. Soejarto|Tran, Ngoc Ninh|Vuong Tan Tu, Phan Ke Loc, L. V. Averyanov, Smitinand T; Abbe EC.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 58 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: NORTHERN VIETNAM. Ha Noi city area, Ba Vi district. Ba Vi National Park, summit area. In the forest, near trail to 2nd summit.; Ha Noi city area, Ba Vi district, Ba Vi National Park, summit area. In the forest, near trail to 2nd summit.; Cam Xuyen District, Kego Nature Reserve.; Kon Plong District Hieu Municipality, Thach Nham watershed; Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 37 km to NE from Dalat City. Very old open dry secondary grassy coniferous forest with domination of Pinus kesiya along ridge on E macroslope of Gia Rinh mountain ridge.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 26-28 km to NE of Dalat City. Old open secondary dry coniferous montane forest with domination of Pinus Kesiya, at 8-10 km from Bi Dup main peak to the NW..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: NORTHERN VIETNAM. Ha Noi city area, Ba Vi district. Ba Vi National Park, summit area. In the forest, near trail to 2nd summit., Ha Noi city area, Ba Vi district, Ba Vi National Park, summit area. In the forest, near trail to 2nd summit..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Cam Xuyen District, Kego Nature Reserve., Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 37 km to NE from Dalat City. Very old open dry secondary grassy coniferous forest with domination of Pinus kesiya along ridge on E macroslope of Gia Rinh mountain ridge., Vietnam, Danang - Quinom., Annam, Indo-China, Tourane and Vicinity (Tourano is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species)., Tourane and Vicinity; (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, Tourane And Vicinity; Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong District Hieu Municipality, Thach Nham watershed, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 26-28 km to NE of Dalat City. Old open secondary dry coniferous montane forest with domination of Pinus Kesiya, at 8-10 km from Bi Dup main peak to the NW..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Vaccinium bracteatum Thunb. in Vietnam (58 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Vaccinium bracteatum (Vaccinium bracteatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/vaccinium-vaccinium-bracteatum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Ericaceae

Xem tất cả 144 loài →
Đỗ quyên (Rhododendron spp.)

Đỗ quyên

Rhododendron spp.

Tên tiếng Việt: Đỗ quyên Danh pháp khoa học: Rhododendron spp. Chi (Genus): Rhododendron | Họ (Family): Ericaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu

Trung bình 180 ngày Ericaceae
Việt quất (Vaccinium corymbosum)

Việt quất

Vaccinium corymbosum

Tên tiếng Việt: Việt quất Danh pháp khoa học: Vaccinium corymbosum Chi (Genus): Vaccinium | Họ (Family): Ericaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Bắ

Trung bình 730 ngày Ericaceae
Agapetes bracteata (Agapetes bracteata)

Agapetes bracteata

Danh pháp khoa học chuẩn: Agapetes bracteata Hook.fil. ex C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Agapetes bracteata Hook.fil. ex C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Ericaceae
Agapetes cauliflora (Agapetes cauliflora)

Agapetes cauliflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Agapetes cauliflora Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Agapetes cauliflora Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Ericaceae
Agapetes guangxiensis (Agapetes guangxiensis)

Agapetes guangxiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Agapetes guangxiensis D.Fang Tên chấp nhận (Accepted Name): Agapetes guangxiensis D.Fang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Ericaceae
Agapetes hosseana (Agapetes hosseana)

Agapetes hosseana

Danh pháp khoa học chuẩn: Agapetes hosseana Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Agapetes hosseana Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Ericaceae
Agapetes lobbii (Agapetes lobbii)

Agapetes lobbii

Danh pháp khoa học chuẩn: Agapetes lobbii C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Agapetes lobbii C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Ericaceae
Agapetes mannii (Agapetes mannii)

Agapetes mannii

Danh pháp khoa học chuẩn: Agapetes mannii Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Agapetes mannii Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Ericaceae