
Vaccinium petelotii
Vaccinium petelotii
Tên gọi khác: Vaccinium (Vaccinium petelotii)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Vaccinium petelotii Merr.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Vaccinium petelotii Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Ericaceae → Chi Vaccinium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4169246
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 31 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Cao Bang, Lai Chau, Ha Giang, Annam, Tonkin, Lào Cai, Lao Cai Province.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bao Lac Distr., Hong An municipality. Mi Lung village.; Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village.; Cho Don Distr. Ban Thi Municipality, village Phia Khao. Cau Muc mountain. Primary broad-leaved evergreen closed forest on very steep slopes and cliffs near tops of rocky ridge composed with solid marble-like stratified limestone.; Quang Ba District, Bat Dai Son; in primary forest on limestone with Quercus; Pseudotsuga; Podocarpus dominants. Collections along ridge, below peak and on some of the lower slopes; ridge named Chung Ti Tei (H'mong) behind habitations.; Sapa-ogng Ho 途中离Sapa2km; Annam: massif du Bi-Doup, prov. du Haut Donaï, vieille forêt à 500 m du nigual.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 850m – 2200m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1925 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|Tatiana V. Maisak|L. Osinovetz, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|V.T. Pham|N.T. Vinh, Daniel K. Harder|T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|N. Q. Hieu, 中越考察队.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 31 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bao Lac Distr., Hong An municipality. Mi Lung village.; Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village.; Cho Don Distr. Ban Thi Municipality, village Phia Khao. Cau Muc mountain. Primary broad-leaved evergreen closed forest on very steep slopes and cliffs near tops of rocky ridge composed with solid marble-like stratified limestone.; Quang Ba District, Bat Dai Son; in primary forest on limestone with Quercus; Pseudotsuga; Podocarpus dominants. Collections along ridge, below peak and on some of the lower slopes; ridge named Chung Ti Tei (H'mong) behind habitations.; Sapa-ogng Ho 途中离Sapa2km; Annam: massif du Bi-Doup, prov. du Haut Donaï, vieille forêt à 500 m du nigual.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Bao Lac Distr., Hong An municipality. Mi Lung village., Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Quang Ba District, Bat Dai Son; in primary forest on limestone with Quercus; Pseudotsuga; Podocarpus dominants. Collections along ridge, below peak and on some of the lower slopes; ridge named Chung Ti Tei (H'mong) behind habitations., Sapa-ogng Ho 途中离Sapa2km, no data provided on label of catalog no: 1780596, Chapa [Sapa].
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Vaccinium petelotii Merr. in Vietnam (31 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Vaccinium petelotii (Vaccinium petelotii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/vaccinium-vaccinium-petelotii (truy cập 21/10/2026).






