
Vandopsis gigantea
Vandopsis gigantea
Tên gọi khác: Vandopsis (Vandopsis gigantea)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Vandopsis gigantea (Lindl.) Pfitzer
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Vandopsis gigantea (Lindl.) Pfitzer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Vandopsis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5308485
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 4 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thai Nguyen, Ha Giang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Municipality, vicinity of Mo Ba Village. Primary wet broad-leaved evergreen closed forest (with Burettiodendron hsienmu as a main dominant) on remnant highly eroded limestone ridge.; Dong Hy District, Tan Long Municipality, vicinities of Mo Ba village.; Quang Ba District; at Sin Suoi Ho village along Sin Suoi Ho River; on east side of river; collections on small limestone mountain, severely degraded but remnants of good habitat protected by sheer limestone rock faces; along ridge.; N Vietnam, prov. Bac Can, distr. Ngan Son, Wind Pass on Hanoi-Cao Bang road. Collected from plants offered for sale by local dealers along road..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 475m – 725m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1999 – 2001.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc, Phan Ke Loc|N.X. Tam|L. V. Averyanov, Daniel K. Harder|L. V. Averyanov|K. Daria|N. Q. Hieu|et al., Phan Ke Loc|P.H. Hoang|L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 4 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Municipality, vicinity of Mo Ba Village. Primary wet broad-leaved evergreen closed forest (with Burettiodendron hsienmu as a main dominant) on remnant highly eroded limestone ridge.; Dong Hy District, Tan Long Municipality, vicinities of Mo Ba village.; Quang Ba District; at Sin Suoi Ho village along Sin Suoi Ho River; on east side of river; collections on small limestone mountain, severely degraded but remnants of good habitat protected by sheer limestone rock faces; along ridge.; N Vietnam, prov. Bac Can, distr. Ngan Son, Wind Pass on Hanoi-Cao Bang road. Collected from plants offered for sale by local dealers along road..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Municipality, vicinity of Mo Ba Village. Primary wet broad-leaved evergreen closed forest (with Burettiodendron hsienmu as a main dominant) on remnant highly eroded limestone ridge., Dong Hy District, Tan Long Municipality, vicinities of Mo Ba village., Quang Ba District; at Sin Suoi Ho village along Sin Suoi Ho River; on east side of river; collections on small limestone mountain, severely degraded but remnants of good habitat protected by sheer limestone rock faces; along ridge., N Vietnam, prov. Bac Can, distr. Ngan Son, Wind Pass on Hanoi-Cao Bang road. Collected from plants offered for sale by local dealers along road..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Vandopsis gigantea (Lindl.) Pfitzer in Vietnam (4 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Vandopsis gigantea (Vandopsis gigantea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/vandopsis-vandopsis-gigantea (truy cập 21/10/2026).







