Vằng (Jasminum nervosum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Vằng

Jasminum nervosum

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Jasminum nervosum Lour.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Jasminum nervosum Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Oleaceae → Chi Jasminum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3683063

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 64 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đồng Nai, Hoa Binh, Ha Tinh, Dà Nẵng, Phu Tho, Hà Nội.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: X. Gia Canh, H. Định Quán, Đồng Nai, VN; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan Dist., Cuc Phuong National Park.; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest with Fokienia hodgeinsii, Dacrycarpus imbrica dominant. 18 deg.20.47N, 105 deg.14.10E to 18 deg.20.52N, 105 deg.14.10E; Ha Tinh; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village.; Huong Son District, Ngam Thep region, second field camp. Broadleaf evergreen forest.; Ha Tinh; - Huong Son District, Ngam Thep region, second field camp..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 300m – 1025m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Павлик Лисицын, Tan N.D.N, Soejarto DD; Cuong NM; Bich TQ, T. H. Nguyên|N. K. Dao|Phan Ke Loc|V.V. Can, Hiep, N.T.; Dao, N.K.; Lôc, P.K.; Can, V.V., T. H. Nguyên|Nguyen Quoc Binh|L. Xiem.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 64 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: X. Gia Canh, H. Định Quán, Đồng Nai, VN; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan Dist., Cuc Phuong National Park.; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest with Fokienia hodgeinsii, Dacrycarpus imbrica dominant. 18 deg.20.47N, 105 deg.14.10E to 18 deg.20.52N, 105 deg.14.10E; Ha Tinh; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village.; Huong Son District, Ngam Thep region, second field camp. Broadleaf evergreen forest.; Ha Tinh; - Huong Son District, Ngam Thep region, second field camp..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan Dist., Cuc Phuong National Park., French Indochina. Phu Ho., Tu-Ghap.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest with Fokienia hodgeinsii, Dacrycarpus imbrica dominant. 18 deg.20.47N, 105 deg.14.10E to 18 deg.20.52N, 105 deg.14.10E, Ha Tinh; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village., Huong Son District, Ngam Thep region, second field camp. Broadleaf evergreen forest., Ha Tinh; - Huong Son District, Ngam Thep region, second field camp., Annam, Dongha, prov. Quang Tri, Hue and Vicinity.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: X. Gia Canh, H. Định Quán, Đồng Nai, VN, Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An Lake, Ma Da forestland,.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Jasminum nervosum Lour. in Vietnam (64 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Vằng (Jasminum nervosum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/vang (truy cập 21/10/2026).

Hoa nhài (Jasminum sambac)

Hoa nhài

Jasminum sambac

Tên tiếng Việt: Hoa nhài Danh pháp khoa học: Jasminum sambac Chi (Genus): Jasminum | Họ (Family): Oleaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á Hoa nh

Trung bình 180 ngày Oleaceae
Ô liu (Olea europaea)

Ô liu

Olea europaea

Tên tiếng Việt: Ô liu Danh pháp khoa học: Olea europaea Chi (Genus): Olea | Họ (Family): Oleaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Địa Trung Hải Ô li

Khó 365 ngày Oleaceae
Mộc hương (Osmanthus fragrans)

Mộc hương

Osmanthus fragrans

Tên tiếng Việt: Mộc hương Danh pháp khoa học: Osmanthus fragrans Chi (Genus): Osmanthus | Họ (Family): Oleaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á

Trung bình 180 ngày Oleaceae
Abeliophyllum distichum (Abeliophyllum distichum)

Abeliophyllum distichum

Danh pháp khoa học chuẩn: Abeliophyllum distichum Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Abeliophyllum distichum Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Oleaceae
Cartrema scortechinii (Cartrema scortechinii)

Cartrema scortechinii

Danh pháp khoa học chuẩn: Cartrema scortechinii (King & Gamble) de Juana Tên chấp nhận (Accepted Name): Cartrema scortechinii (King & Gamble) de Juana (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Oleaceae
Chengiodendron marginatum (Chengiodendron marginatum)

Chengiodendron marginatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Chengiodendron marginatum (Champ. ex Benth.) C.B.Shang, X.R.Wang, Yi F.Duan & Yong F.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Chengiodendron marginatum (Champ. e

Trung bình 365 ngày Oleaceae
Chengiodendron matsumuranum (Chengiodendron matsumuranum)

Chengiodendron matsumuranum

Danh pháp khoa học chuẩn: Chengiodendron matsumuranum (Hayata) C.B.Shang, X.R.Wang, Yi F.Duan & Yong F.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Chengiodendron matsumuranum (Hayata) C.B.Sh

Trung bình 365 ngày Oleaceae
Chionanthus amblirrhinus (Chionanthus amblirrhinus)

Chionanthus amblirrhinus

Danh pháp khoa học chuẩn: Chionanthus amblirrhinus P.S.Green Tên chấp nhận (Accepted Name): Chionanthus amblirrhinus P.S.Green (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Oleaceae