
Vàng lồ
Maclura cochinchinensis
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Maclura cochinchinensis (Lour.) Corner
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Maclura cochinchinensis (Lour.) Corner (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Moraceae → Chi Maclura.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7262552
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 57 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khánh Hòa, Ninh Thuan, Ninh Bình, Lao Cai, Lào Cai, Quang Tri, Thai Nguyen, Thanh Hoa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ninh Hòa, VN-KH, VN; Nui Chua National Park; Ninh Hải, Hoa Lư, Ninh Bình, Vietnam; Gia Sinh, Ninh Bình, Vietnam; Khoang Village; Viet Nam:Lao Cai:Khoang Village.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 72m – 5500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Thành SUS, Nuraliev M.S., Shawn O'Donnell, O'Donnell, S.A.; Nguyen, T.M.H., Hanoi, UBC, Logan, Longwood & Kew. Exped to Vietnam (2014), Hanoi, UBC, Logan Botanic Garden, Longwood & Kew. Exped to Vietnam (2014),.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 57 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Edi
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ninh Hòa, VN-KH, VN; Nui Chua National Park; Ninh Hải, Hoa Lư, Ninh Bình, Vietnam; Gia Sinh, Ninh Bình, Vietnam; Khoang Village; Viet Nam:Lao Cai:Khoang Village.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ninh Hải, Hoa Lư, Ninh Bình, Vietnam, Gia Sinh, Ninh Bình, Vietnam, Khoang Village, Viet Nam:Lao Cai:Khoang Village, Lau Thurong Municipality, east of La The town, Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ninh Hòa, VN-KH, VN, Khánh Hòa, Nui Chua National Park, Huong Hóa, Hu?ng Vi?t, Sa Ðung, Sa Lit, Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Pu Luong Village. Secondary open forest and shrubs on steep alluvial clay slope at foothills of remnant highly eroded limestone ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system. Secondary dry evergreen broad-leaved forest with remnants of primary elements along river slopes., Secondary forest with primary elements along river at 900 m alt. on W slope of Ngoc Linh mountain system between Muong Hoong and Ngoc Linh villages..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Maclura cochinchinensis (Lour.) Corner in Vietnam (57 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Vàng lồ (Maclura cochinchinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/vang-lo (truy cập 21/10/2026).







