Ven Ven (Anisoptera costata)
Đã đối chiếu nguồn Cây công nghiệp & lâm nghiệp

Ven Ven

Anisoptera costata

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Anisoptera costata Korth.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Anisoptera costata Korth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malvales → Họ Dipterocarpaceae → Chi Anisoptera.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8123894

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 37 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bà Rịa - Vũng Tàu, Kontum, Binh Thuan, Dak Lak, Song Be, Long An.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam; Ham Minh, Ham Thuan Nam, Binh Thuan; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge.; Cochinchine Budop.; Cochinchine: Bu Dop pres de ...aumot; [Budop prov. de Chudumot].
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 300m – 1100m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2021.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: rozendaleagroforestry, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|T.H. Thai|N.V. Trai, B.R, Ramesh, M. Poilane, Poilane E; Herb Chevalier AJB, Poilane.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 37 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam; Ham Minh, Ham Thuan Nam, Binh Thuan; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge.; Cochinchine Budop.; Cochinchine: Bu Dop pres de ...aumot; [Budop prov. de Chudumot].
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ham Minh, Ham Thuan Nam, Binh Thuan.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kontum, Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Vietnam, [Oritar] ad Thu dau prope Saigon austro Cochinchina, [Oritur] ad Thu dau prope Saigon austro Cochinchinae, Aun: vin vin xanch [interpreted], Phu Quoc., [Oritar] ad Thu Prope Saigon austro cochinchina, [Ben cat] in prov. Saigon Thu dau mot austro Cochinchina.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Anisoptera costata Korth. in Vietnam (37 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Ven Ven (Anisoptera costata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ven-ven (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Dipterocarpaceae

Xem tất cả 42 loài →
Cây dầu rái (Dipterocarpus alatus)

Cây dầu rái

Dipterocarpus alatus

Tên tiếng Việt: Cây dầu rái Danh pháp khoa học: Dipterocarpus alatus Chi (Genus): Dipterocarpus | Họ (Family): Dipterocarpaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / câ

Trung bình 730 ngày Dipterocarpaceae
Anisoptera thurifera (Anisoptera thurifera)

Anisoptera thurifera

Danh pháp khoa học chuẩn: Anisoptera thurifera (Blanco) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Anisoptera thurifera (Blanco) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Dipterocarpaceae
Anthoshorea henryana (Anthoshorea henryana)

Anthoshorea henryana

Danh pháp khoa học chuẩn: Anthoshorea henryana (Pierre) P.S.Ashton & J.Heck. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anthoshorea henryana (Pierre) P.S.Ashton & J.Heck. (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Dipterocarpaceae
Anthoshorea hypochra (Anthoshorea hypochra)

Anthoshorea hypochra

Danh pháp khoa học chuẩn: Anthoshorea hypochra (Hance) P.S.Ashton & J.Heck. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anthoshorea hypochra (Hance) P.S.Ashton & J.Heck. (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Dipterocarpaceae
Anthoshorea roxburghii (Anthoshorea roxburghii)

Anthoshorea roxburghii

Danh pháp khoa học chuẩn: Anthoshorea roxburghii (G.Don) P.S.Ashton & J.Heck. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anthoshorea roxburghii (G.Don) P.S.Ashton & J.Heck. (Tình trạng danh ph

Trung bình 365 ngày Dipterocarpaceae
Dầu bao (Dipterocarpus baudii)

Dầu bao

Dipterocarpus baudii

Danh pháp khoa học chuẩn: Dipterocarpus baudii Korth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dipterocarpus baudii Korth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Dipterocarpaceae
Dipterocarpus condorensis (Dipterocarpus condorensis)

Dipterocarpus condorensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Dipterocarpus condorensis Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Dipterocarpus condorensis Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Dipterocarpaceae
Dau mit (Dipterocarpus costatus)

Dau mit

Dipterocarpus costatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Dipterocarpus costatus C.F.Gaertn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dipterocarpus costatus C.F.Gaertn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Dipterocarpaceae