Vi hoàng leo (Senecio scandens)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Vi hoàng leo

Senecio scandens

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Senecio scandens Buch.-Ham. ex D.Don
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Senecio scandens Buch.-Ham. ex D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Asterales → Họ Asteraceae → Chi Senecio.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7985572

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 25 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Binh, Ha Giang, Hoa Binh, Cao Bằng, 河东, Lạng Sơn, Quảng Ninh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: CPNP, Bong to Big Tree Parashorea.; Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000). On limestone ridge of (burned 25 ya) degraded forest (burned 25 ya) just northwest of Bai Dai Son border station; Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000). On limestone ridge of degraded forest just northwest of Bai Dai Son border station; collections in forest above cultivations (Forest possibly burned ca. 25 years ago or so, only small trees and few fire tolerant herbs).; Quan Ba District; Bat Dai Son Municip- ality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000); collected on ridge just behind Bat Dai Son School building just S of Bat Dai Son border station.; Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; bat Dai Son Provincial Protected Area (2000). On limestone ridge of (burned 25 Ya) Degraded forest (burned 25 ya) just northwest of Bai Dai Son border Station.; Vietnam, Hoa Binh Prov., Yen Thuy dist., Cuc Phuong National Park, Yen Tri Commune, N edge of Cuc Phuong National Park, Hotspot 13 across from Ranger Station No. 7..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 300m – 1900m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 2006.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Xinh MV, D. Harder, N. T. Hiep, P. K. Lôc, L. Averyanov & et al., Daniel K. Harder|T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|George E. Schatz|Sharon A. Bodine, Daniel K. Harder|et al., Harder, D.K.; Hiep, P.K.; Averyanov, L.V.; Schatz, G.E.; Bodin, S.A., Soejarto DD; Cuong NM.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 25 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: CPNP, Bong to Big Tree Parashorea.; Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000). On limestone ridge of (burned 25 ya) degraded forest (burned 25 ya) just northwest of Bai Dai Son border station; Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000). On limestone ridge of degraded forest just northwest of Bai Dai Son border station; collections in forest above cultivations (Forest possibly burned ca. 25 years ago or so, only small trees and few fire tolerant herbs).; Quan Ba District; Bat Dai Son Municip- ality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000); collected on ridge just behind Bat Dai Son School building just S of Bat Dai Son border station.; Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; bat Dai Son Provincial Protected Area (2000). On limestone ridge of (burned 25 Ya) Degraded forest (burned 25 ya) just northwest of Bai Dai Son border Station.; Vietnam, Hoa Binh Prov., Yen Thuy dist., Cuc Phuong National Park, Yen Tri Commune, N edge of Cuc Phuong National Park, Hotspot 13 across from Ranger Station No. 7..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: CPNP, Bong to Big Tree Parashorea., Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000). On limestone ridge of (burned 25 ya) degraded forest (burned 25 ya) just northwest of Bai Dai Son border station, Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000). On limestone ridge of degraded forest just northwest of Bai Dai Son border station; collections in forest above cultivations (Forest possibly burned ca. 25 years ago or so, only small trees and few fire tolerant herbs)., Quan Ba District; Bat Dai Son Municip- ality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000); collected on ridge just behind Bat Dai Son School building just S of Bat Dai Son border station., Vietnam, Hoa Binh Prov., Yen Thuy dist., Cuc Phuong National Park, Yen Tri Commune, N edge of Cuc Phuong National Park, Hotspot 13 across from Ranger Station No. 7., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, SW slope of Hotspot45 at Ranger Station no. 2..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Senecio scandens Buch.-Ham. ex D.Don in Vietnam (25 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Vi hoàng leo (Senecio scandens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/vi-hoang-leo (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Asteraceae

Xem tất cả 350 loài →
Cúc (Chrysanthemum × morifolium)

Cúc

Chrysanthemum × morifolium

Tên tiếng Việt: Cúc Danh pháp khoa học: Chrysanthemum × morifolium Chi (Genus): Chrysanthemum | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Hoa cánh bướm (Cosmos bipinnatus)

Hoa cánh bướm

Cosmos bipinnatus

Tên tiếng Việt: Hoa cánh bướm Danh pháp khoa học: Cosmos bipinnatus Chi (Genus): Cosmos | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa theo mùa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: M

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Sen đá chuỗi ngọc (Curio rowleyanus)

Sen đá chuỗi ngọc

Curio rowleyanus

Tên tiếng Việt: Sen đá chuỗi ngọc Danh pháp khoa học: Curio rowleyanus Chi (Genus): Curio | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Mọng nước rủ Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Thược dược (Dahlia pinnata)

Thược dược

Dahlia pinnata

Tên tiếng Việt: Thược dược Danh pháp khoa học: Dahlia pinnata Chi (Genus): Dahlia | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mexico Thượ

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Cúc đồng tiền (Gerbera jamesonii)

Cúc đồng tiền

Gerbera jamesonii

Tên tiếng Việt: Cúc đồng tiền Danh pháp khoa học: Gerbera jamesonii Chi (Genus): Gerbera | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Hoa hướng dương (Helianthus annuus)

Hoa hướng dương

Helianthus annuus

Tên tiếng Việt: Hoa hướng dương Danh pháp khoa học: Helianthus annuus Chi (Genus): Helianthus | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa theo mùa Nguồn gốc phân bố tự nh

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Xà lách (Lactuca sativa)

Xà lách

Lactuca sativa

Tên tiếng Việt: Xà lách Danh pháp khoa học: Lactuca sativa Chi (Genus): Lactuca | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn

Dễ trồng 45 ngày Asteraceae
Vạn thọ (Tagetes erecta)

Vạn thọ

Tagetes erecta

Tên tiếng Việt: Vạn thọ Danh pháp khoa học: Tagetes erecta Chi (Genus): Tagetes | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mexico Vạn th

Trung bình 180 ngày Asteraceae