Wallichia gracilis (Wallichia gracilis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Wallichia gracilis

Wallichia gracilis

Tên gọi khác: Wallichia (Wallichia gracilis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Wallichia gracilis Becc.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Wallichia gracilis Becc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Arecales → Họ Arecaceae → Chi Wallichia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5294578

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 35 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Gia Lai, Phu Tho, Lai Chau, Hoa Binh, Lao Cai, Ha Tinh, Ninh Binh, Quang Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Kon Kha Kinh National Park; NORTHERN VIETNAM. Phú Thọ prov.,Thanh Sơn distr.,Xuân Sơn munic. Xuân Sơn National Park. Not far from Lạng village, In disturbed forest near limestone.; Thanh Son distr., Xuân Son munic. Xuân Son National Park. Not far fom Lang village; Kon Tum Province: Ngoc Linh Nature Reserve, near Reserve Headquarters, 15.175 N, 107.758 E; Quang Tri Province: Huong Hua District, Bac Huong Hua Nature Reserve, forest on steep slopes, non-limestone area, 16.938 N, 106.585 E; Thua Thien-Hue Province: A Luoi District, Sao La Nature Reserve, undisturbed forest by river margin, on steep slopes, non-limestone area, 16.077 N, 107.488 E.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 100m – 1500m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen Q. D., Nuraliev M. S., M. S. Nuraliev, Henderson, A.; Bui Van Thanh, C. Peters, Nguyen Luong Tan & A Thanh, Henderson, A.; Bui Van Thanh, Truong Quang Trung & Hoang Xuan Diep, Henderson, A.; Bui Van Thanh, & Phan Thanh Ha.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 35 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Kon Kha Kinh National Park; NORTHERN VIETNAM. Phú Thọ prov.,Thanh Sơn distr.,Xuân Sơn munic. Xuân Sơn National Park. Not far from Lạng village, In disturbed forest near limestone.; Thanh Son distr., Xuân Son munic. Xuân Son National Park. Not far fom Lang village; Kon Tum Province: Ngoc Linh Nature Reserve, near Reserve Headquarters, 15.175 N, 107.758 E; Quang Tri Province: Huong Hua District, Bac Huong Hua Nature Reserve, forest on steep slopes, non-limestone area, 16.938 N, 106.585 E; Thua Thien-Hue Province: A Luoi District, Sao La Nature Reserve, undisturbed forest by river margin, on steep slopes, non-limestone area, 16.077 N, 107.488 E.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: NORTHERN VIETNAM. Phú Thọ prov.,Thanh Sơn distr.,Xuân Sơn munic. Xuân Sơn National Park. Not far from Lạng village, In disturbed forest near limestone., Thanh Son distr., Xuân Son munic. Xuân Son National Park. Not far fom Lang village, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park, road near park entrance, lowland forest on limestone, Sin Ho Distr. Phin Ho Mun., Ta Genh village., Lai Chau, Sin Ho District. Phin Ho Mun., Ta Genh village. Foot of limestone mountains..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quang Tri Province: Huong Hua District, Bac Huong Hua Nature Reserve, forest on steep slopes, non-limestone area, 16.938 N, 106.585 E, Thua Thien-Hue Province: A Luoi District, Sao La Nature Reserve, undisturbed forest by river margin, on steep slopes, non-limestone area, 16.077 N, 107.488 E, Quang Nam Province: Ho Chi Minh Highway, just before border with Kon Tum Province, Song Tanh Nature Reserve, 15.230 N, 107.736 E, Huong Son District, Nga Doi. Primary and secondary forest on schist., Distr. Minh Hoa, 72 km to WNW of Dong Hoi, municipality Thong Hoa, vicinity of Yen Son village, limestone massif Ke Bang. Remnant open evergreen primary broad-leaved forest along river in alluvial valley bottom between limestone ridges and mesas..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Kha Kinh National Park, Kon Tum Province: Ngoc Linh Nature Reserve, near Reserve Headquarters, 15.175 N, 107.758 E, Quang Nam Province: Ho Chi Minh Highway, just before border with Kon Tum Province, Song Tanh Nature Reserve, 15.230 N, 107.736 E, Vietnam, Prov. Kon Tum, Distr. Dak Gley, about 15-18 km to NW of Dak Gley town, near Mang Khen (Dak Che village)., Distr. Dak Gley, about 15-18 km to NW of Dak Gley town, near Mang Khen (Dak Che) village. Very wet primary evergreen mountain forest in deep stream canyon..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Quang Nam Province: Ho Chi Minh Highway, just before border with Kon Tum Province, Song Tanh Nature Reserve, 15.230 N, 107.736 E.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Wallichia gracilis Becc. in Vietnam (35 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Vascular plants

    Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Wallichia gracilis (Wallichia gracilis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/wallichia-wallichia-gracilis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Arecaceae

Xem tất cả 199 loài →
Dừa (Cocos nucifera) Phổ biến

Dừa

Cocos nucifera

Dừa (danh pháp khoa học Cocos nucifera L.) là loài duy nhất trong chi Cocos, thuộc họ Cau (Arecaceae). Nguồn gốc địa lý chính xác của dừa vẫn là đề tài tranh luận khoa học — một số

Dễ trồng 1095 ngày Arecaceae
Cau lấy hạt (Areca catechu)

Cau lấy hạt

Areca catechu

Tên tiếng Việt: Cau lấy hạt Danh pháp khoa học: Areca catechu Chi (Genus): Areca | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Nguồn gố

Trung bình 730 ngày Arecaceae
Cọ bạc (Bismarckia nobilis)

Cọ bạc

Bismarckia nobilis

Tên tiếng Việt: Cọ bạc Danh pháp khoa học: Bismarckia nobilis Chi (Genus): Bismarckia | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh quan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mada

Trung bình 180 ngày Arecaceae
Cau tiểu trâm (Chamaedorea elegans)

Cau tiểu trâm

Chamaedorea elegans

Tên tiếng Việt: Cau tiểu trâm Danh pháp khoa học: Chamaedorea elegans Chi (Genus): Chamaedorea | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Arecaceae
Dừa xiêm (Cocos nucifera cultivars)

Dừa xiêm

Cocos nucifera cultivars

Tên tiếng Việt: Dừa xiêm Danh pháp khoa học: Cocos nucifera cultivars Chi (Genus): Cocos | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giố

Trung bình 730 ngày Arecaceae
Cau đỏ (Cyrtostachys renda)

Cau đỏ

Cyrtostachys renda

Tên tiếng Việt: Cau đỏ Danh pháp khoa học: Cyrtostachys renda Chi (Genus): Cyrtostachys | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh quan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đô

Trung bình 180 ngày Arecaceae
Cau vàng (Dypsis lutescens)

Cau vàng

Dypsis lutescens

Tên tiếng Việt: Cau vàng Danh pháp khoa học: Dypsis lutescens Chi (Genus): Dypsis | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Madagascar Ca

Trung bình 180 ngày Arecaceae
Cọ dầu (Elaeis guineensis)

Cọ dầu

Elaeis guineensis

Tên tiếng Việt: Cọ dầu Danh pháp khoa học: Elaeis guineensis Chi (Genus): Elaeis | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Nguồn gố

Trung bình 730 ngày Arecaceae