
Xylopia vielana
Xylopia vielana
Tên gọi khác: Xylopia (Xylopia vielana)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Xylopia vielana Pierre
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Xylopia vielana Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Magnoliales → Họ Annonaceae → Chi Xylopia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3157037
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 41 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang, Ninh Binh, Khanh Hoa, Thai Nguyen, Thua Thien-Hue, Quang Nam-Da Nang, Ba Ria Vung Tau, Bà Rịa–Vũng Tàu.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong); Cuc Phuong National Park.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh dist., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 15-16 to Hon Ba.; Vietnam: Khe Can, Van Lang, Dong Hy, Thai Nguyen.; Vietnam: Co Gioi, Tay Son, Huong Son, Ha Tinh.; That Luang, prov. Vientiane.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 460m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1866 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Soejarto DD, Soejarto DD; Ninh TN, Ninh TN; Hoang PH, Ninh TN; Hoang PH; Anh ND, Vidal, J.E., Müller.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 41 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong); Cuc Phuong National Park.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh dist., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 15-16 to Hon Ba.; Vietnam: Khe Can, Van Lang, Dong Hy, Thai Nguyen.; Vietnam: Co Gioi, Tay Son, Huong Son, Ha Tinh.; That Luang, prov. Vientiane.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phuong National Park., Vietnam: Khe Can, Van Lang, Dong Hy, Thai Nguyen., Indo-Chine. Haie d'un Village., Tonkin.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh dist., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 15-16 to Hon Ba., Vietnam: Co Gioi, Tay Son, Huong Son, Ha Tinh., Annam: près de Tourane..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong), In montibus Dinh (Mu Xoai), Ba Ria Vung Tau, locality present but illegible/not translated for catalog no: 1740259.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Xylopia vielana Pierre in Vietnam (41 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Xylopia vielana (Xylopia vielana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/xylopia-xylopia-vielana (truy cập 21/10/2026).



