Yamazakia viscosa (Yamazakia viscosa)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Yamazakia viscosa

Yamazakia viscosa

Tên gọi khác: Yamazakia (Yamazakia viscosa)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Yamazakia viscosa (Hornem.) W.R.Barker, Y.S.Liang & Wannan
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Yamazakia viscosa (Hornem.) W.R.Barker, Y.S.Liang & Wannan (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Linderniaceae → Chi Yamazakia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 11084629

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 16 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Thái Nguyên, Dà Nẵng, Hà Nội, 羲安.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, MacLake 1 km from Park Headquarters to Bong Center.; L'indo-chine. Jardin. Thay Nguyen. Tonkin.; Thay Nguyen. Tonkin.; L' Indo-Chine; Thay Nguyen; Tonkin; Plants of Annam, Indo-China. Tourane and Vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species).; Annam, Indo-China; Tourane and vicinity (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue).
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 150m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1866 – 2003.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cuong NM, A. Petelot, P.A. Pételot, Clemens J; Clemens MS, Joseph Clemens|Mary Strong Clemens, R. Squires.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 16 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, MacLake 1 km from Park Headquarters to Bong Center.; L'indo-chine. Jardin. Thay Nguyen. Tonkin.; Thay Nguyen. Tonkin.; L' Indo-Chine; Thay Nguyen; Tonkin; Plants of Annam, Indo-China. Tourane and Vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species).; Annam, Indo-China; Tourane and vicinity (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue).
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, MacLake 1 km from Park Headquarters to Bong Center., Thay Nguyen. Tonkin., Ba Vi, Berges ombragées des chemins à Sontay, Hanoï, dans les jardins..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Plants of Annam, Indo-China. Tourane and Vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species)., Annam, Indo-China; Tourane and vicinity (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue), Indo-china. Hue and Vicinity., Annam, Indo-china. Tourane and Vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue.)., (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species.).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Yamazakia viscosa (Hornem.) W.R.Barker, Y.S.Liang & Wannan in Vietnam (16 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Yamazakia viscosa (Yamazakia viscosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/yamazakia-yamazakia-viscosa (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Linderniaceae

Xem tất cả 60 loài →
Trân châu Cuba (Hemianthus callitrichoides)

Trân châu Cuba

Hemianthus callitrichoides

Tên tiếng Việt: Trân châu Cuba Danh pháp khoa học: Hemianthus callitrichoides Chi (Genus): Micranthemum | Họ (Family): Linderniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh Nguồn gốc phâ

Trung bình 180 ngày Linderniaceae
Trân châu Monte Carlo (Micranthemum tweediei)

Trân châu Monte Carlo

Micranthemum tweediei

Tên tiếng Việt: Trân châu Monte Carlo Danh pháp khoa học: Micranthemum tweediei Chi (Genus): Micranthemum | Họ (Family): Linderniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh Nguồn gốc p

Trung bình 180 ngày Linderniaceae
Vừng đất (Artanema longifolium)

Vừng đất

Artanema longifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Artanema longifolium (L.) Vatke Tên chấp nhận (Accepted Name): Artanema longifolium (L.) Vatke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Linderniaceae
Bonnaya antipoda (Bonnaya antipoda)

Bonnaya antipoda

Danh pháp khoa học chuẩn: Bonnaya antipoda (L.) Druce Tên chấp nhận (Accepted Name): Bonnaya antipoda (L.) Druce (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Linderniaceae
Bonnaya ciliata (Bonnaya ciliata)

Bonnaya ciliata

Danh pháp khoa học chuẩn: Bonnaya ciliata (Colsm.) Spreng. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bonnaya ciliata (Colsm.) Spreng. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Linderniaceae
Lu dang ngao du (Bonnaya multiflora)

Lu dang ngao du

Bonnaya multiflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Bonnaya multiflora Bonati Tên chấp nhận (Accepted Name): Bonnaya multiflora Bonati (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Linderniaceae
Bonnaya oppositifolia (Bonnaya oppositifolia)

Bonnaya oppositifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Bonnaya oppositifolia (Retz.) Spreng. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bonnaya oppositifolia (Retz.) Spreng. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Linderniaceae
Bonnaya ruellioides (Bonnaya ruellioides)

Bonnaya ruellioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Bonnaya ruellioides (Colsm.) Spreng. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bonnaya ruellioides (Colsm.) Spreng. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Linderniaceae