
Zehneria maysorensis
Zehneria maysorensis
Tên gọi khác: Zehneria (Zehneria maysorensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Zehneria maysorensis (Wight & Arn.) Arn.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Zehneria maysorensis (Wight & Arn.) Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Cucurbitales → Họ Cucurbitaceae → Chi Zehneria.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7317778
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 15 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Son La, Lam Dong, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lao Cai prov., Sa Pa distr., Khoang Village; Moc Chau district, Van Ho municipality, Hua Tat village. On degraded limestone mountain, rocky outcrops from ca. 1200-1350 m surrounded by cultivated fields, mostly logged for valuable timber; on limestone.; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Hill near headquarter, 150 m NE of helipad. Hill of Secondary forest overlapping with primary forest.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 40 km to NE of Dalat City. Closed secondary evergreen broad-leaved forest rich in primary elements along river on SW macroslope of Nui Hon Giao ridge.; NW slopes of Ngoc Linh mountain system; NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Evergreen primary forest along mountain stream..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1275m – 1700m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1888 – 2005.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Vu Xuan Phuong; Huyen, D.D.; Nguyen Van Du; Binh, N.Q.; Xuyen, D.T.; de Kok, R.; Bramley, G.; Challen, G.; Vorontsova, M., Daniel K. Harder|Phan Ke Loc|T. H. Nguyên|STONE|P. Manos|Andrew L. Thomas, D. K. Harder, P. K. Loc, N. T. Hiep, D. Stone, P. S. Manos & A. L. Thomas, N.M. Cuong, L. V. Averyanov, L. Averyanov; N.T. Ban, N. Q. Binh, A. Budantzev, L. Budantzev, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, N.X. Tam, G. Yakovlev.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 15 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lao Cai prov., Sa Pa distr., Khoang Village; Moc Chau district, Van Ho municipality, Hua Tat village. On degraded limestone mountain, rocky outcrops from ca. 1200-1350 m surrounded by cultivated fields, mostly logged for valuable timber; on limestone.; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Hill near headquarter, 150 m NE of helipad. Hill of Secondary forest overlapping with primary forest.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 40 km to NE of Dalat City. Closed secondary evergreen broad-leaved forest rich in primary elements along river on SW macroslope of Nui Hon Giao ridge.; NW slopes of Ngoc Linh mountain system; NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Evergreen primary forest along mountain stream..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lao Cai prov., Sa Pa distr., Khoang Village, Moc Chau district, Van Ho municipality, Hua Tat village. On degraded limestone mountain, rocky outcrops from ca. 1200-1350 m surrounded by cultivated fields, mostly logged for valuable timber; on limestone., Son La, Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Hill near headquarter, 150 m NE of helipad. Hill of Secondary forest overlapping with primary forest..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 40 km to NE of Dalat City. Closed secondary evergreen broad-leaved forest rich in primary elements along river on SW macroslope of Nui Hon Giao ridge., NW slopes of Ngoc Linh mountain system, NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Evergreen primary forest along mountain stream., Kon Tum NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Evergreen primary forest along mountain stream. 1600 m.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Zehneria maysorensis (Wight & Arn.) Arn. in Vietnam (15 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Zehneria maysorensis (Zehneria maysorensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/zehneria-zehneria-maysorensis (truy cập 21/10/2026).






