Zeuxine nervosa
Zeuxine nervosa
Tên gọi khác: Zeuxine (Zeuxine nervosa)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Zeuxine nervosa (Wall. ex Lindl.) Benth. ex Trimen
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Zeuxine nervosa (Wall. ex Lindl.) Benth. ex Trimen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Zeuxine.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2802987
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 25 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Quang Binh, Nghe An, Ha Giang, Lang Son, Lao Cai, Ha Tinh, Hoa Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Da Long Station; Cultivated in the Prague Botanical garden (2013.01604). Obtained from Orchids and More (Ismanning, Germany) as a collection from Vietnam, glasshouse; Quang Ninh Distr., Truong Son municipality.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Chuong Lon mountain, Vietnam-Laotian border about 6 km to N of Cha Lo borders station.; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, about 2 km to E of Ban On village. Heavily logged primary and secondary closed evergreen broad-leaved forest and scrub on rocky ridge composed with solid and stratified marble-like highly eroded crystalline limestone..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 250m – 1000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2020.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tian-Chuan Hsu, Ponert,J. 212, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh|N.Q. Vinh|N.T. Binh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|A. Averyanova.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; seeds-22-sep-2023.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 25 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; seeds-22-sep-2023
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Da Long Station; Cultivated in the Prague Botanical garden (2013.01604). Obtained from Orchids and More (Ismanning, Germany) as a collection from Vietnam, glasshouse; Quang Ninh Distr., Truong Son municipality.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Chuong Lon mountain, Vietnam-Laotian border about 6 km to N of Cha Lo borders station.; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, about 2 km to E of Ban On village. Heavily logged primary and secondary closed evergreen broad-leaved forest and scrub on rocky ridge composed with solid and stratified marble-like highly eroded crystalline limestone..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Hoang Su Phi Distr., Ho Thau Municipality, around Trung Thanh village. Remnants of heavily logged primary and secondary closed evergreen broad-leaved forest on very steep slopes of mountains composed with shale and granite with quartzite., Bac Son Distr., Tan Tri Municipality, around Na Mau village, Khau Kieng ridge composed with shale. Deeply degraded remnants of primary and secondary broadleaved evergreen wet forest with bamboo., Van Ban Distr., to the west of Nam Xay village., Da Bac Distr., 4-6 km to the N of Doan Ket Village, Phu Canh Mountain system. Primary wet broad-leaved evergreen closed mountain forest on sandstone and shale with quarzite., Na Hang Distr., Thanh Tuong Municipality near Ban Bung Village. Primary wet broad-leaved evergreen forest with bamboo on very steep limestone/shale mountain slope..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Chuong Lon mountain, Vietnam-Laotian border about 6 km to N of Cha Lo borders station., Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, about 2 km to E of Ban On village. Heavily logged primary and secondary closed evergreen broad-leaved forest and scrub on rocky ridge composed with solid and stratified marble-like highly eroded crystalline limestone., Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, vicinities of A Rem village. Heavily logged primary closed evergreen broad-leaved forest on steep slopes of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone., Huong Son Distr., Son Kim Municipality, in the vicinity of Rao An village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Da Long Station.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Zeuxine nervosa (Wall. ex Lindl.) Benth. ex Trimen in Vietnam (25 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Zeuxine nervosa (Zeuxine nervosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/zeuxine-zeuxine-nervosa (truy cập 21/10/2026).







