Zostera japonica (Zostera japonica)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Zostera japonica

Zostera japonica

Tên gọi khác: Zostera (Zostera japonica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Zostera japonica Asch. & Graebn.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Zostera japonica Asch. & Graebn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Alismatales → Họ Zosteraceae → Chi Zostera.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2863943

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 28 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quảng Ninh, Quang Nam, Quang Ninh, Quang Binh, Hue.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ha Long Bay; Dau Go Cave, Ha Long Bay; NHA TRANG. Mangrove à Binh-tân.; Gia Luan, Cat ba Island, Ha Long Bay; Gia Luan; Dong Hoi.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1957 – 2004.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen ManhTuan; Tu Thi Lan Huong, Le Quang Dung, Le Qung Dung; Tu Thi Lan Huong, L.Q.Dung; NM Tuan, L.Q.Dung; N.M.Tuan, Le Quang Dung; Tu Lan Huong.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Occurrence data of seagrasses in Southeast Asia extracted from literature.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 28 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Occurrence data of seagrasses in Southeast Asia extracted from literature
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ha Long Bay; Dau Go Cave, Ha Long Bay; NHA TRANG. Mangrove à Binh-tân.; Gia Luan, Cat ba Island, Ha Long Bay; Gia Luan; Dong Hoi.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quảng Ninh, Ha Coi embayment (Quang Ninh), Quan Lan tidal flat (Quang Ninh).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: NHA TRANG. Mangrove à Binh-tân., Thu Bon estuary (Quang Nam), Nhat Le (Quang Binh), Cua Gianh (Quang Binh), Tam Giang - Cau Hai lagoon (Hue).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Zostera japonica Asch. & Graebn. in Vietnam (28 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Occurrence data of seagrasses in Southeast Asia extracted from literature

    Mẫu vật lưu trữ tại: Occurrence data of seagrasses in Southeast Asia extracted from literature.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Zostera japonica (Zostera japonica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/zostera-zostera-japonica (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Zosteraceae

Zostera marina (Zostera marina)

Zostera marina

Danh pháp khoa học chuẩn: Zostera marina L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Zostera marina L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Trung bình 365 ngày Zosteraceae