
Aspidistra multiflora
Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra multiflora Aver. & Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra multiflora Aver. & Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
79 loài · trang 1/4

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra multiflora Aver. & Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra multiflora Aver. & Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra ventricosa Tillich & Škorničk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra ventricosa Tillich & Škorničk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra anomala Aver. & Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra anomala Aver. & Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra lubae Aver. & Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra lubae Aver. & Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Asparagus acerosus Thunb. ex Schult. & Schult.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asparagus acerosus Thunb. ex Schult. & Schult.f. (Tình trạng danh pháp: DO

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra coccigera Aver. & Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra coccigera Aver. & Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra tubiflora Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra tubiflora Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra alata Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra alata Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra caespitosa C.Pei Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra caespitosa C.Pei (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra bicolor Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra bicolor Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra zongbayi K.Y.Lang & Z.Y.Zhu Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra zongbayi K.Y.Lang & Z.Y.Zhu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra geastrum Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra geastrum Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra lurida Ker Gawl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra lurida Ker Gawl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra carnosa Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra carnosa Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra nikolaii Aver. & Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra nikolaii Aver. & Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra lateralis Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra lateralis Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra hekouensis H.Li, C.L.Long & Bogner Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra hekouensis H.Li, C.L.Long & Bogner (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Asparagus officinalis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asparagus officinalis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Agave geminiflora (Tagl.) Ker Gawl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Agave geminiflora (Tagl.) Ker Gawl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Agave vera-cruz Mill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Agave vera-cruz Mill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra thuongiana Vislobokov, Nuraliev, V.C.Nguyen & V.T.Pham Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra thuongiana Vislobokov, Nuraliev, V.C.Nguyen &
Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra nikitensis Kalyuzhny & Vislobokov Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra nikitensis Kalyuzhny & Vislobokov (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra melanaster Aver., K.S.Nguyen & Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra melanaster Aver., K.S.Nguyen & Tillich (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra heterocarpa Aver., Tillich & V.T.Pham Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra heterocarpa Aver., Tillich & V.T.Pham (Tình trạng danh pháp: AC
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.