Aeschynanthus scottii
Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus scottii D.J.Middleton & H.J.Atkins Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus scottii D.J.Middleton & H.J.Atkins (Tình trạng danh pháp: AC
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
1.594 loài · trang 15/67
Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus scottii D.J.Middleton & H.J.Atkins Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus scottii D.J.Middleton & H.J.Atkins (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Amomum corrugatum Škorničk., H.Ð.Trần & Luu Tên chấp nhận (Accepted Name): Amomum corrugatum Škorničk., H.Ð.Trần & Luu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Amomum miriflorum Škorničk. & Q.B.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Amomum miriflorum Škorničk. & Q.B.Nguyen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra austroyunnanensis G.W.Hu, Lei Cai & Q.F.Wang Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra austroyunnanensis G.W.Hu, Lei Cai & Q.F.Wang (Tình trạng
Danh pháp khoa học chuẩn: Amentotaxus hekouensis L.M.Gao Tên chấp nhận (Accepted Name): Amentotaxus hekouensis L.M.Gao (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Amorphophallus fallax (Serebryanyi) Hett. & Claudel Tên chấp nhận (Accepted Name): Amorphophallus fallax (Serebryanyi) Hett. & Claudel (Tình trạng danh ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Austroblechnum patersonii (R.Br.) Gasper & V.A.O.Dittrich Tên chấp nhận (Accepted Name): Austroblechnum patersonii (R.Br.) Gasper & V.A.O.Dittrich (Tình t

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra truongii Aver. & Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra truongii Aver. & Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra semiaperta Aver. & Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra semiaperta Aver. & Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinoschoenus aphyllus (Vahl) Larridon Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinoschoenus aphyllus (Vahl) Larridon (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium gueinzianum Mett. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium gueinzianum Mett. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia chlamydophylla C.Y.Wu ex S.M.Hwang Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia chlamydophylla C.Y.Wu ex S.M.Hwang (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Andropogon virgatus Desv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Andropogon virgatus Desv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Angiopteris somae (Hayata) Makino & Nemoto Tên chấp nhận (Accepted Name): Angiopteris somae (Hayata) Makino & Nemoto (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium dareoides Desv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium dareoides Desv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Anoectochilus albolineatus C.S.P.Parish & Rchb.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anoectochilus albolineatus C.S.P.Parish & Rchb.f. (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenosma camphorata Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenosma camphorata Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium varians Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium varians Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Aerva scandens Gamble Tên chấp nhận (Accepted Name): Aerva scandens Gamble (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Danh pháp khoa học chuẩn: Acrolejeunea tjibodensis (Verd.) Grolle & Gradst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrolejeunea tjibodensis (Verd.) Grolle & Gradst. (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Aleuritopteris subdimorpha (C.B.Clarke & Baker) Fraser-Jenk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aleuritopteris subdimorpha (C.B.Clarke & Baker) Fraser-Jenk. (
Danh pháp khoa học chuẩn: Amentotaxus hatuyenensis T.H.Nguyên Tên chấp nhận (Accepted Name): Amentotaxus hatuyenensis T.H.Nguyên (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Acer pectinatum Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acer pectinatum Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Danh pháp khoa học chuẩn: Angiopteris cadierei (C.Chr. & Tardieu) Govaerts & Christenh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Angiopteris cadierei (C.Chr. & Tardieu) Govaerts & Christenh.
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.