
Atrichum yakushimense
Danh pháp khoa học chuẩn: Atrichum yakushimense (Horik.) Mizush. Tên chấp nhận (Accepted Name): Atrichum yakushimense (Horik.) Mizush. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
1.594 loài · trang 31/67

Danh pháp khoa học chuẩn: Atrichum yakushimense (Horik.) Mizush. Tên chấp nhận (Accepted Name): Atrichum yakushimense (Horik.) Mizush. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Acroporium dixonii Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Acroporium dixonii Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Aerobryopsis subleptostigmata Broth. & Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Aerobryopsis subleptostigmata Broth. & Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Aerobryidium crispifolium (Broth. & Geh.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aerobryidium crispifolium (Broth. & Geh.) M.Fleisch. (Tình trạng danh
Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia luudamcui T.V.Do.The, 2021 Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia luudamcui T.V.Do.The, 2021 (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Antheroporum vidalii L.K.Phan Tên chấp nhận (Accepted Name): Antheroporum vidalii L.K.Phan (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrosorus friderici-et-pauli (Christ) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrosorus friderici-et-pauli (Christ) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Alethopteris roesserti (Presl, 1838) Tên chấp nhận (Accepted Name): Alethopteris roesserti (Presl, 1838) (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Anomodontopsis rugelii (Müll.Hal.) Ignatov & Fedosov Tên chấp nhận (Accepted Name): Anomodontopsis rugelii (Müll.Hal.) Ignatov & Fedosov (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Anthelepis undulata (Thwaites) R.L.Barrett, K.L.Wilson & J.J.Bruhl Tên chấp nhận (Accepted Name): Anthelepis undulata (Thwaites) R.L.Barrett, K.L.Wilson &
Danh pháp khoa học chuẩn: Alangium amplum W.J.de Wilde & Duyfjes Tên chấp nhận (Accepted Name): Alangium amplum W.J.de Wilde & Duyfjes (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra obtusata Vislobokov Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra obtusata Vislobokov (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Agave amica (Medik.) Thiede & Govaerts Tên chấp nhận (Accepted Name): Agave amica (Medik.) Thiede & Govaerts (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia vietnamica H.Ð.Trần, Luu & Škorničk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia vietnamica H.Ð.Trần, Luu & Škorničk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Alseodaphnopsis hainanensis (Merr.) H.W.Li & J.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Alseodaphnopsis hainanensis (Merr.) H.W.Li & J.Li (Tình trạng danh pháp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia dom Cheek Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia dom Cheek (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G
Danh pháp khoa học chuẩn: Acromastigum herzogii Grolle Tên chấp nhận (Accepted Name): Acromastigum herzogii Grolle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Annamocalamus kontumensis H.N.Nguyen, N.H.Xia & V.T.Tran Tên chấp nhận (Accepted Name): Annamocalamus kontumensis H.N.Nguyen, N.H.Xia & V.T.Tran (Tình trạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Amomum chevalieri Gagnep. ex Lamxay Tên chấp nhận (Accepted Name): Amomum chevalieri Gagnep. ex Lamxay (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Anneslea donnaiensis (Gagnep.) Kobuski Tên chấp nhận (Accepted Name): Anneslea donnaiensis (Gagnep.) Kobuski (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Argentina lineata (Trevir.) Soják Tên chấp nhận (Accepted Name): Argentina lineata (Trevir.) Soják (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia vaughanii Ridl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia vaughanii Ridl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Alstonia angustifolia Wall. ex A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alstonia angustifolia Wall. ex A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium macrophyllum Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium macrophyllum Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.