
Dừa cạn
Catharanthus roseus
Tên tiếng Việt: Dừa cạn Danh pháp khoa học: Catharanthus roseus Chi (Genus): Catharanthus | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Ma
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
30 loài · trang 1/2

Catharanthus roseus
Tên tiếng Việt: Dừa cạn Danh pháp khoa học: Catharanthus roseus Chi (Genus): Catharanthus | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Ma

Loài Calotropis (Calotropis gigantea) (danh pháp khoa học: Calotropis gigantea) thuộc chi Calotropis, họ thực vật Apocynaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Danh pháp khoa học chuẩn: Calotropis procera (Aiton) W.T.Aiton Tên chấp nhận (Accepted Name): Calotropis procera (Aiton) W.T.Aiton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Campestigma purpurea Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Campestigma purpurea Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Campestigma purpureum Pierre ex Costantin Tên chấp nhận (Accepted Name): Campestigma purpureum Pierre ex Costantin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Carissa carandas L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Carissa carandas L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Danh pháp khoa học chuẩn: Carissa spinarum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Carissa spinarum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cascabela thevetia (L.) Lippold Tên chấp nhận (Accepted Name): Cascabela thevetia (L.) Lippold (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cerbera manghas L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cerbera manghas L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Cerbera odollam Gaertn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cerbera odollam Gaertn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Ceropegia lucida Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceropegia lucida Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Chilocarpus denudatus Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Chilocarpus denudatus Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Chonemorpha eriostylis Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chonemorpha eriostylis Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Chonemorpha fragrans (Moon) Alston Tên chấp nhận (Accepted Name): Chonemorpha fragrans (Moon) Alston (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Chonemorpha megacalyx Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Chonemorpha megacalyx Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Chonemorpha verrucosa (Blume) D.J.Middleton Tên chấp nhận (Accepted Name): Chonemorpha verrucosa (Blume) D.J.Middleton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cleghornia malaccensis (Hook.fil.) King & Gamble Tên chấp nhận (Accepted Name): Cleghornia malaccensis (Hook.fil.) King & Gamble (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Cosmostigma cordatum (Poir.) M.R.Almeida Tên chấp nhận (Accepted Name): Cosmostigma cordatum (Poir.) M.R.Almeida (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Cryptolepis balansae Baill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cryptolepis balansae Baill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Cryptolepis buchananii R.Br. ex Roem. & Schult. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cryptolepis buchananii R.Br. ex Roem. & Schult. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Cryptolepis sinensis (Lour.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cryptolepis sinensis (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Cynanchum acidum (Roxb.) Oken Tên chấp nhận (Accepted Name): Cynanchum acidum (Roxb.) Oken (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Cynanchum auriculatum Royle ex Wight Tên chấp nhận (Accepted Name): Cynanchum auriculatum Royle ex Wight (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Cynanchum boudieri H.Lév. & Vaniot Tên chấp nhận (Accepted Name): Cynanchum boudieri H.Lév. & Vaniot (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.