Kho dữ liệu mở

Kho thực vật Việt Nam

Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.

Loài
15.344
Họ thực vật
498
Chi
3.177
Có hướng dẫn trồng
15.344

Họ Arecaceae

70 loài · trang 1/3

Dừa (Cocos nucifera) Phổ biến

Dừa

Cocos nucifera

Dừa (danh pháp khoa học Cocos nucifera L.) là loài duy nhất trong chi Cocos, thuộc họ Cau (Arecaceae). Nguồn gốc địa lý chính xác của dừa vẫn là đề tài tranh luận khoa học — một số

Dễ trồng 1095 ngày Arecaceae
Cau tiểu trâm (Chamaedorea elegans)

Cau tiểu trâm

Chamaedorea elegans

Tên tiếng Việt: Cau tiểu trâm Danh pháp khoa học: Chamaedorea elegans Chi (Genus): Chamaedorea | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Arecaceae
Dừa xiêm (Cocos nucifera cultivars)

Dừa xiêm

Cocos nucifera cultivars

Tên tiếng Việt: Dừa xiêm Danh pháp khoa học: Cocos nucifera cultivars Chi (Genus): Cocos | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giố

Trung bình 730 ngày Arecaceae
Cau đỏ (Cyrtostachys renda)

Cau đỏ

Cyrtostachys renda

Tên tiếng Việt: Cau đỏ Danh pháp khoa học: Cyrtostachys renda Chi (Genus): Cyrtostachys | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh quan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đô

Trung bình 180 ngày Arecaceae
Calamus rhabdocladus (Calamus rhabdocladus)

Calamus rhabdocladus

Loài Calamus (Calamus rhabdocladus) (danh pháp khoa học: Calamus rhabdocladus) thuộc chi Calamus, họ thực vật Arecaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Calamus tetradactylus (Calamus tetradactylus)

Calamus tetradactylus

Loài Calamus (Calamus tetradactylus) (danh pháp khoa học: Calamus tetradactylus) thuộc chi Calamus, họ thực vật Arecaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loà

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Treo Doi (Calamus acanthospathus)

Treo Doi

Calamus acanthospathus

Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus acanthospathus Griff. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus acanthospathus Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Calamus acaulis (Calamus acaulis)

Calamus acaulis

Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus acaulis A.J.Hend., N.K.Ban & N.Q.Dung Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus acaulis A.J.Hend., N.K.Ban & N.Q.Dung (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Calamus albidus (Calamus albidus)

Calamus albidus

Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus albidus L.X.Guo & A.J.Hend. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus albidus L.X.Guo & A.J.Hend. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Calamus applanatus (Calamus applanatus)

Calamus applanatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus applanatus (A.J.Hend. & N.Q.Dung) A.J.Hend. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus applanatus (A.J.Hend. & N.Q.Dung) A.J.Hend. (Tình trạng danh ph

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Calamus bousigonii (Calamus bousigonii)

Calamus bousigonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus bousigonii Pierre ex Becc. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus bousigonii Pierre ex Becc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Calamus brevicaulis (Calamus brevicaulis)

Calamus brevicaulis

Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus brevicaulis (A.J.Hend. & N.Q.Dung) W.J.Baker Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus brevicaulis (A.J.Hend. & N.Q.Dung) W.J.Baker (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Calamus centralis (Calamus centralis)

Calamus centralis

Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus centralis A.J.Hend., N.K.Ban & N.Q.Dung Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus centralis A.J.Hend., N.K.Ban & N.Q.Dung (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Calamus ceratophorus (Calamus ceratophorus)

Calamus ceratophorus

Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus ceratophorus Conrard Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus ceratophorus Conrard (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Calamus cinereus (Calamus cinereus)

Calamus cinereus

Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus cinereus A.J.Hend. & N.Q.Dung Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus cinereus A.J.Hend. & N.Q.Dung (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Calamus clivorum (Calamus clivorum)

Calamus clivorum

Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus clivorum A.J.Hend. & N.Q.Dung Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus clivorum A.J.Hend. & N.Q.Dung (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Calamus dianbaiensis (Calamus dianbaiensis)

Calamus dianbaiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus dianbaiensis C.F.Wei Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus dianbaiensis C.F.Wei (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Calamus dioicus (Calamus dioicus)

Calamus dioicus

Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus dioicus Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus dioicus Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Calamus dongnaiensis (Calamus dongnaiensis)

Calamus dongnaiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus dongnaiensis Pierre ex Becc. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus dongnaiensis Pierre ex Becc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Calamus eugenei (Calamus eugenei)

Calamus eugenei

Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus eugenei W.J.Baker Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus eugenei W.J.Baker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Calamus fissilis (Calamus fissilis)

Calamus fissilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus fissilis A.J.Hend., N.K.Ban & N.Q.Dung Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus fissilis A.J.Hend., N.K.Ban & N.Q.Dung (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Calamus flagellum (Calamus flagellum)

Calamus flagellum

Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus flagellum Griff. ex Mart. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus flagellum Griff. ex Mart. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Calamus geniculatus (Calamus geniculatus)

Calamus geniculatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus geniculatus Griff. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus geniculatus Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Calamus godefroyi (Calamus godefroyi)

Calamus godefroyi

Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus godefroyi Becc. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus godefroyi Becc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Arecaceae

Về kho dữ liệu

Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.

Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.