Calanthe wallichii
Danh pháp khoa học chuẩn: Calanthe wallichii (Lindl.) M.W.Chase, Christenh. & Schuit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calanthe wallichii (Lindl.) M.W.Chase, Christenh. & Schuit. (Tì
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
2.104 loài · trang 19/88
Danh pháp khoa học chuẩn: Calanthe wallichii (Lindl.) M.W.Chase, Christenh. & Schuit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calanthe wallichii (Lindl.) M.W.Chase, Christenh. & Schuit. (Tì
Danh pháp khoa học chuẩn: Coelogyne vinhii (Aver. & Averyanova) M.W.Chase & Schuit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coelogyne vinhii (Aver. & Averyanova) M.W.Chase & Schuit. (Tình t

Danh pháp khoa học chuẩn: Calohypnum oldhamii (Mitt.) Jan Kučera & Ignatov Tên chấp nhận (Accepted Name): Calohypnum oldhamii (Mitt.) Jan Kučera & Ignatov (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Clastobryellina orientalis H.Akiyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Clastobryellina orientalis H.Akiyama (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Calanthe montana (Schltr.) M.W.Chase, Christenh. & Schuit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calanthe montana (Schltr.) M.W.Chase, Christenh. & Schuit. (Tình

Danh pháp khoa học chuẩn: Calanthe laciniata (Ormerod) M.W.Chase, Christenh. & Schuit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calanthe laciniata (Ormerod) M.W.Chase, Christenh. & Schuit. (
Danh pháp khoa học chuẩn: Claoxylon langbiangense A.Nagah. & Tagane Tên chấp nhận (Accepted Name): Claoxylon langbiangense A.Nagah. & Tagane (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Coelogyne subcalceata (Gagnep.) M.W.Chase & Schuit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coelogyne subcalceata (Gagnep.) M.W.Chase & Schuit. (Tình trạng danh ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia ninhii V.D.Luong & Le Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia ninhii V.D.Luong & Le (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Coryphopteris caudata (Ching ex K.H.Shing) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coryphopteris caudata (Ching ex K.H.Shing) S.E.Fawc. & A.R.S
Danh pháp khoa học chuẩn: Cynometroxylon schlagintweitii Muller-Stoll & Mädel, 1967 Tên chấp nhận (Accepted Name): Cynometroxylon schlagintweitii Muller-Stoll & Mädel, 1967 (Tình t

Danh pháp khoa học chuẩn: Crotalaria spec Mill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crotalaria spec Mill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Coryphopteris nigrescens (Ching ex K.H.Shing) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coryphopteris nigrescens (Ching ex K.H.Shing) S.E.Fawc. &
Danh pháp khoa học chuẩn: Coelastrella tenuitheca Qinghua Wang, Huiyin Song, Xudong Liu, Guoxing Liu & Zhengyu Hu Tên chấp nhận (Accepted Name): Coelastrella tenuitheca Qinghua Wan
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia proensis V.D.Luong, Dudkin & V.H.Quach Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia proensis V.D.Luong, Dudkin & V.H.Quach (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Cinnadenia liyuyingii (H.Liu) de Kok & Sengun Tên chấp nhận (Accepted Name): Cinnadenia liyuyingii (H.Liu) de Kok & Sengun (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Danh pháp khoa học chuẩn: Calophyllum soulattii Burm.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calophyllum soulattii Burm.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Coleus parishii (Hook.f.) A.J.Paton Tên chấp nhận (Accepted Name): Coleus parishii (Hook.f.) A.J.Paton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Coleus prostratus (Gürke) A.J.Paton Tên chấp nhận (Accepted Name): Coleus prostratus (Gürke) A.J.Paton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Cryptolepis balansae Baill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cryptolepis balansae Baill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheniella glauca (Benth.) R.Clark & Mackinder Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheniella glauca (Benth.) R.Clark & Mackinder (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Chionanthus spicifer (Ridl.) Kiew Tên chấp nhận (Accepted Name): Chionanthus spicifer (Ridl.) Kiew (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheniella ovatifolia (T.C.Chen) R.Clark & Mackinder Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheniella ovatifolia (T.C.Chen) R.Clark & Mackinder (Tình trạng danh ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheniella didyma (H.Y.Chen) R.Clark & Mackinder Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheniella didyma (H.Y.Chen) R.Clark & Mackinder (Tình trạng danh pháp: ACCE
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.