
Cololejeunea pseudoserrata
Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea pseudoserrata Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea pseudoserrata Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
2.104 loài · trang 21/88

Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea pseudoserrata Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea pseudoserrata Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea gottschei (Stephani) Mizut. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea gottschei (Stephani) Mizut. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea chittagongensis Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea chittagongensis Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus austroafricanus C.Archer & Goetgh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus austroafricanus C.Archer & Goetgh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Crossostephium chinense (L.) Makino Tên chấp nhận (Accepted Name): Crossostephium chinense (L.) Makino (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Chlorella variabilis I.Shihira & R.W.Krauss, 1965 Tên chấp nhận (Accepted Name): Chlorella variabilis I.Shihira & R.W.Krauss, 1965 (Tình trạng danh pháp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia tardieuae Lescot & Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia tardieuae Lescot & Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Cornopteris decurrentialata (Hook.) Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Cornopteris decurrentialata (Hook.) Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Coelogyne flavida Wall. ex Hook.f., 1890 Tên chấp nhận (Accepted Name): Coelogyne flavida Wall. ex Hook.f., 1890 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea ceratilobula (P.C.Chen) R.M.Schust. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea ceratilobula (P.C.Chen) R.M.Schust. (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Cinnamomum durifolium Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cinnamomum durifolium Kosterm. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea littoralis Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea littoralis Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea inflectens (Mitt.) Benedix Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea inflectens (Mitt.) Benedix (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Cladopus nymanii H.A.Möller Tên chấp nhận (Accepted Name): Cladopus nymanii H.A.Möller (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Cayratia auriculata (Roxb.) Gamble Tên chấp nhận (Accepted Name): Cayratia auriculata (Roxb.) Gamble (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Cephaloziella crispata N.Kitag. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cephaloziella crispata N.Kitag. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea hungii Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea hungii Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Callicarpa loboapiculata Metcalf Tên chấp nhận (Accepted Name): Callicarpa loboapiculata Metcalf (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Canna ×hybrida Rodigas Tên chấp nhận (Accepted Name): Canna ×hybrida Rodigas (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Cinnamomum damhaensis Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cinnamomum damhaensis Kosterm. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Calymperes moluccense Schwägr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymperes moluccense Schwägr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea verrucosa Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea verrucosa Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Carpinus turczaninovii Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Carpinus turczaninovii Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Ctenitis eatonii (Baker) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Ctenitis eatonii (Baker) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.