
Codonopsis gracilis
Danh pháp khoa học chuẩn: Codonopsis gracilis Hook.f. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Codonopsis gracilis Hook.f. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
2.104 loài · trang 23/88

Danh pháp khoa học chuẩn: Codonopsis gracilis Hook.f. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Codonopsis gracilis Hook.f. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Cola acuminata (P.Beauv.) Schott & Endl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cola acuminata (P.Beauv.) Schott & Endl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Crepis lignea
Danh pháp khoa học chuẩn: Crepis lignea (Vaniot) Babc. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepis lignea (Vaniot) Babc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Conyza principis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Conyza principis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Christia lychnucha (Schindl.) Ohashi Tên chấp nhận (Accepted Name): Christia lychnucha (Schindl.) Ohashi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Campylotropis henryi (Schindl.) Schindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylotropis henryi (Schindl.) Schindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylotropis macrocarpa (Bunge) Rehder Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylotropis macrocarpa (Bunge) Rehder (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Cordia subcordata
Danh pháp khoa học chuẩn: Cordia subcordata Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cordia subcordata Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanea henryi (Skan) Rehder & E.H.Wilson Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanea henryi (Skan) Rehder & E.H.Wilson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis carlesii (Hemsl.) Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis carlesii (Hemsl.) Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis formosana (Skan) Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis formosana (Skan) Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis wattii (King ex Hook.f.) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis wattii (King ex Hook.f.) A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis rockii A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis rockii A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis torulosa Hickel & A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis torulosa Hickel & A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis mekongensis A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis mekongensis A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Cryptochilus ctenostachyus Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cryptochilus ctenostachyus Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidium tixieri (Seidenf.) Szlach. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidium tixieri (Seidenf.) Szlach. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Cymbidium banaense Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cymbidium banaense Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Cymbidium wilsonii (Rolfe ex De Cock) Rolfe Tên chấp nhận (Accepted Name): Cymbidium wilsonii (Rolfe ex De Cock) Rolfe (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyanotis vaga (Lour.) Schult. & Schult.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyanotis vaga (Lour.) Schult. & Schult.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyanotis burmanniana Wight Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyanotis burmanniana Wight (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus dianbaiensis C.F.Wei Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus dianbaiensis C.F.Wei (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Calamus acanthospathus
Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus acanthospathus Griff. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus acanthospathus Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus rotang L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus rotang L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.