
Sử quân tử
Combretum indicum
Tên tiếng Việt: Sử quân tử Danh pháp khoa học: Combretum indicum Chi (Genus): Combretum | Họ (Family): Combretaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên:
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
2.104 loài · trang 3/88

Combretum indicum
Tên tiếng Việt: Sử quân tử Danh pháp khoa học: Combretum indicum Chi (Genus): Combretum | Họ (Family): Combretaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Corchorus capsularis
Tên tiếng Việt: Đay Danh pháp khoa học: Corchorus capsularis Chi (Genus): Corchorus | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Ngu

Corchorus olitorius
Tên tiếng Việt: Đay xanh Danh pháp khoa học: Corchorus olitorius Chi (Genus): Corchorus | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu

Cordyline fruticosa
Tên tiếng Việt: Huyết dụ Danh pháp khoa học: Cordyline fruticosa Chi (Genus): Cordyline | Họ (Family): Asparagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá màu Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông

Corymbia citriodora
Tên tiếng Việt: Bạch đàn chanh Danh pháp khoa học: Corymbia citriodora Chi (Genus): Corymbia | Họ (Family): Myrtaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên l

Cosmos bipinnatus
Tên tiếng Việt: Hoa cánh bướm Danh pháp khoa học: Cosmos bipinnatus Chi (Genus): Cosmos | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa theo mùa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: M

Crassula ovata
Tên tiếng Việt: Sen đá ngọc bích Danh pháp khoa học: Crassula ovata Chi (Genus): Crassula | Họ (Family): Crassulaceae Phân nhóm chuyên ngành: Sen đá/bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhi

Cryptocoryne wendtii
Tên tiếng Việt: Tiêu thảo Danh pháp khoa học: Cryptocoryne wendtii Chi (Genus): Cryptocoryne | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Sr

Cucumis melo
Tên tiếng Việt: Dưa lưới Danh pháp khoa học: Cucumis melo Chi (Genus): Cucumis | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Phi/

Cucumis melo cultivars
Tên tiếng Việt: Dưa lê Danh pháp khoa học: Cucumis melo cultivars Chi (Genus): Cucumis | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: G

Cucumis sativus
Tên tiếng Việt: Dưa chuột Danh pháp khoa học: Cucumis sativus Chi (Genus): Cucumis | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á

Cucurbita moschata
Tên tiếng Việt: Bí đỏ Danh pháp khoa học: Cucurbita moschata Chi (Genus): Cucurbita | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia v

Cuphea hyssopifolia
Tên tiếng Việt: Cẩm tú mai Danh pháp khoa học: Cuphea hyssopifolia Chi (Genus): Cuphea | Họ (Family): Lythraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây viền Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mexico

Cupressus macrocarpa 'Goldcrest'
Tên tiếng Việt: Tùng thơm Danh pháp khoa học: Cupressus macrocarpa 'Goldcrest' Chi (Genus): Cupressus | Họ (Family): Cupressaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây lá kim Nguồn gốc phân

Curio rowleyanus
Tên tiếng Việt: Sen đá chuỗi ngọc Danh pháp khoa học: Curio rowleyanus Chi (Genus): Curio | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Mọng nước rủ Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Cycas revoluta
Tên tiếng Việt: Vạn tuế Danh pháp khoa học: Cycas revoluta Chi (Genus): Cycas | Họ (Family): Cycadaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây lá cứng Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhật Bản Vạn

Cymbidium spp.
Tên tiếng Việt: Lan kiếm Danh pháp khoa học: Cymbidium spp. Chi (Genus): Cymbidium | Họ (Family): Chưa xác định họ Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á La

Cymbopogon flexuosus
Tên tiếng Việt: Sả dịu Danh pháp khoa học: Cymbopogon flexuosus Chi (Genus): Cymbopogon | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Ngu

Cyperus malaccensis
Tên tiếng Việt: Cói Danh pháp khoa học: Cyperus malaccensis Chi (Genus): Cyperus | Họ (Family): Cyperaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồn

Cyrtostachys renda
Tên tiếng Việt: Cau đỏ Danh pháp khoa học: Cyrtostachys renda Chi (Genus): Cyrtostachys | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh quan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đô

Loài Calamus (Calamus rhabdocladus) (danh pháp khoa học: Calamus rhabdocladus) thuộc chi Calamus, họ thực vật Arecaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài

Loài Calamus (Calamus tetradactylus) (danh pháp khoa học: Calamus tetradactylus) thuộc chi Calamus, họ thực vật Arecaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loà

Loài Calotropis (Calotropis gigantea) (danh pháp khoa học: Calotropis gigantea) thuộc chi Calotropis, họ thực vật Apocynaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Loài Castanopsis (Castanopsis indica) (danh pháp khoa học: Castanopsis indica) thuộc chi Castanopsis, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), lo
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.