Carex ligulata
Danh pháp khoa học chuẩn: Carex ligulata Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Carex ligulata Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
2.104 loài · trang 35/88
Danh pháp khoa học chuẩn: Carex ligulata Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Carex ligulata Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Danh pháp khoa học chuẩn: Carex rubrobrunnea C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Carex rubrobrunnea C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Carex pruinosa Boott Tên chấp nhận (Accepted Name): Carex pruinosa Boott (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Danh pháp khoa học chuẩn: Carex courtallensis Nees ex Boott Tên chấp nhận (Accepted Name): Carex courtallensis Nees ex Boott (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Carex sacerdotis Nelmes Tên chấp nhận (Accepted Name): Carex sacerdotis Nelmes (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Carex maculata Boott Tên chấp nhận (Accepted Name): Carex maculata Boott (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus alatus (Nees) F.Muell. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus alatus (Nees) F.Muell. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus helferi Boeckeler Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus helferi Boeckeler (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus odoratus L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus odoratus L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus zollingeri Steud. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus zollingeri Steud. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus alopecuroides Rottb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus alopecuroides Rottb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus pulcherrimus Willd. ex Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus pulcherrimus Willd. ex Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus paniceus (Rottb.) Boeckeler Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus paniceus (Rottb.) Boeckeler (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Cymbopogon winterianus
Danh pháp khoa học chuẩn: Cymbopogon winterianus Jowitt ex Bor Tên chấp nhận (Accepted Name): Cymbopogon winterianus Jowitt ex Bor (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Cupressus funebris Endl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cupressus funebris Endl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Calocedrus decurrens (Torr.) Florin Tên chấp nhận (Accepted Name): Calocedrus decurrens (Torr.) Florin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Cycas ferruginea F.N.Wei Tên chấp nhận (Accepted Name): Cycas ferruginea F.N.Wei (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Clastobryum caudatum (Sande Lac.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Clastobryum caudatum (Sande Lac.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Clastobryum spiculiferum (Dixon) B.C.Tan, Z.Iwats. & D.H.Norris Tên chấp nhận (Accepted Name): Clastobryum spiculiferum (Dixon) B.C.Tan, Z.Iwats. & D.H.No
Danh pháp khoa học chuẩn: Calymperes lonchophyllum Schwägr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymperes lonchophyllum Schwägr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Chaetomitrium horridulum Bosch & Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chaetomitrium horridulum Bosch & Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Chaetomitrium confertum Thwaites & Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chaetomitrium confertum Thwaites & Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptrochaeta boniana (Besch.) B.C.Tan & Z.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptrochaeta boniana (Besch.) B.C.Tan & Z.Iwats. (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Ceratopteris pteridoides (Hook.) Hieron. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceratopteris pteridoides (Hook.) Hieron. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.