Cinnamomum damhaense
Danh pháp khoa học chuẩn: Cinnamomum damhaense Kosterm. ex H.H.Pham Tên chấp nhận (Accepted Name): Cinnamomum damhaense Kosterm. ex H.H.Pham (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
2.104 loài · trang 61/88
Danh pháp khoa học chuẩn: Cinnamomum damhaense Kosterm. ex H.H.Pham Tên chấp nhận (Accepted Name): Cinnamomum damhaense Kosterm. ex H.H.Pham (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Chaetomitriopsis glaucocarpos (Reinw. ex Schwägr.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chaetomitriopsis glaucocarpos (Reinw. ex Schwägr.) M.Fleisch.
Danh pháp khoa học chuẩn: Caudalejeunea reniloba (Gottsche) Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Caudalejeunea reniloba (Gottsche) Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Callianthe megapotamica (A.Spreng.) Dorr Tên chấp nhận (Accepted Name): Callianthe megapotamica (A.Spreng.) Dorr (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Cinnamomum bokorense Tagane & Yahara Tên chấp nhận (Accepted Name): Cinnamomum bokorense Tagane & Yahara (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Calophyllum ceriferum Gagnep. ex P.F.Stevens Tên chấp nhận (Accepted Name): Calophyllum ceriferum Gagnep. ex P.F.Stevens (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Canscora bidoupensis Hul Tên chấp nhận (Accepted Name): Canscora bidoupensis Hul (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus seriatus A.J.Hend. & N.Q.Dung Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus seriatus A.J.Hend. & N.Q.Dung (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Cenchrus purpureus
Danh pháp khoa học chuẩn: Cenchrus purpureus (Schumach.) Morrone Tên chấp nhận (Accepted Name): Cenchrus purpureus (Schumach.) Morrone (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis viburnifolia Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis viburnifolia Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus nuichuaensis A.J.Hend., N.K.Ban & N.Q.Dung Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus nuichuaensis A.J.Hend., N.K.Ban & N.Q.Dung (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Calophyllum calaba L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calophyllum calaba L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Danh pháp khoa học chuẩn: Centipeda minima (L.) A.Br. & Asch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Centipeda minima (L.) A.Br. & Asch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Cymbidium erythrostylum Rolfe Tên chấp nhận (Accepted Name): Cymbidium erythrostylum Rolfe (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Cymbidium floribundum Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cymbidium floribundum Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Cymbidium sinense (Andrews) Willd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cymbidium sinense (Andrews) Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus comosus (Schwägr.) Bosch & Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus comosus (Schwägr.) Bosch & Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Cladophora perpusilla Skottsberg & Levring, 1941 Tên chấp nhận (Accepted Name): Cladophora perpusilla Skottsberg & Levring, 1941 (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Ctenitis sinii (Ching) Ohwi Tên chấp nhận (Accepted Name): Ctenitis sinii (Ching) Ohwi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Clerodendrum gaudichaudii Dop Tên chấp nhận (Accepted Name): Clerodendrum gaudichaudii Dop (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Clerodendrum pierreanum Dop Tên chấp nhận (Accepted Name): Clerodendrum pierreanum Dop (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Clerodendrum thomsoniae Balf.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Clerodendrum thomsoniae Balf.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Crawfurdia pasquieri Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crawfurdia pasquieri Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Claoxylon hainanense Pax & K.Hoffm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Claoxylon hainanense Pax & K.Hoffm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.