Kho dữ liệu mở

Kho thực vật Việt Nam

Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.

Loài
15.344
Họ thực vật
498
Chi
3.177
Có hướng dẫn trồng
15.344

Tên khoa học bắt đầu bằng “C”

2.104 loài · trang 86/88

Khoai sọ (Colocasia esculenta cultivars)

Khoai sọ

Colocasia esculenta cultivars

Tên tiếng Việt: Khoai sọ Danh pháp khoa học: Colocasia esculenta cultivars Chi (Genus): Colocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu

Dễ trồng 45 ngày Araceae
Khoai môn (Colocasia esculenta)

Khoai môn

Colocasia esculenta

Tên tiếng Việt: Khoai môn Danh pháp khoa học: Colocasia esculenta Chi (Genus): Colocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị

Dễ trồng 45 ngày Araceae
Quýt đường không hạt (Citrus reticulata cultivars)

Quýt đường không hạt

Citrus reticulata cultivars

Tên tiếng Việt: Quýt đường không hạt Danh pháp khoa học: Citrus reticulata cultivars Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân b

Trung bình 730 ngày Rutaceae
Bưởi đào (Citrus maxima cultivars)

Bưởi đào

Citrus maxima cultivars

Tên tiếng Việt: Bưởi đào Danh pháp khoa học: Citrus maxima cultivars Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giốn

Trung bình 730 ngày Rutaceae
Chanh vàng (Citrus limon)

Chanh vàng

Citrus limon

Tên tiếng Việt: Chanh vàng Danh pháp khoa học: Citrus limon Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á Chanh v

Trung bình 730 ngày Rutaceae
Dẻ ăn hạt (Castanea mollissima)

Dẻ ăn hạt

Castanea mollissima

Tên tiếng Việt: Dẻ ăn hạt Danh pháp khoa học: Castanea mollissima Chi (Genus): Castanea | Họ (Family): Fagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông

Trung bình 730 ngày Fagaceae
Trám trắng (Canarium album)

Trám trắng

Canarium album

Tên tiếng Việt: Trám trắng Danh pháp khoa học: Canarium album Chi (Genus): Canarium | Họ (Family): Burseraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á

Trung bình 730 ngày Burseraceae
Cây trám đen (Canarium tramdenum)

Cây trám đen

Canarium tramdenum

Tên tiếng Việt: Cây trám đen Danh pháp khoa học: Canarium tramdenum Chi (Genus): Canarium | Họ (Family): Burseraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 730 ngày Burseraceae
Dừa xiêm (Cocos nucifera cultivars)

Dừa xiêm

Cocos nucifera cultivars

Tên tiếng Việt: Dừa xiêm Danh pháp khoa học: Cocos nucifera cultivars Chi (Genus): Cocos | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giố

Trung bình 730 ngày Arecaceae
Dưa chuột (Cucumis sativus)

Dưa chuột

Cucumis sativus

Tên tiếng Việt: Dưa chuột Danh pháp khoa học: Cucumis sativus Chi (Genus): Cucumis | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á

Trung bình 730 ngày Cucurbitaceae
Dưa lê (Cucumis melo cultivars)

Dưa lê

Cucumis melo cultivars

Tên tiếng Việt: Dưa lê Danh pháp khoa học: Cucumis melo cultivars Chi (Genus): Cucumis | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: G

Trung bình 730 ngày Cucurbitaceae
Dưa lưới (Cucumis melo)

Dưa lưới

Cucumis melo

Tên tiếng Việt: Dưa lưới Danh pháp khoa học: Cucumis melo Chi (Genus): Cucumis | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Phi/

Trung bình 730 ngày Cucurbitaceae
Dưa hấu (Citrullus lanatus)

Dưa hấu

Citrullus lanatus

Tên tiếng Việt: Dưa hấu Danh pháp khoa học: Citrullus lanatus Chi (Genus): Citrullus | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châ

Trung bình 730 ngày Cucurbitaceae
Phật thủ (Citrus medica var. sarcodactylis)

Phật thủ

Citrus medica var. sarcodactylis

Tên tiếng Việt: Phật thủ Danh pháp khoa học: Citrus medica var. sarcodactylis Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nh

Trung bình 730 ngày Rutaceae
Chanh không hạt (Citrus latifolia)

Chanh không hạt

Citrus latifolia

Tên tiếng Việt: Chanh không hạt Danh pháp khoa học: Citrus latifolia Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giốn

Trung bình 730 ngày Rutaceae
Cam Vinh (Citrus sinensis cultivars)

Cam Vinh

Citrus sinensis cultivars

Tên tiếng Việt: Cam Vinh Danh pháp khoa học: Citrus sinensis cultivars Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Gi

Trung bình 730 ngày Rutaceae
Cam xoàn (Citrus sinensis cultivar)

Cam xoàn

Citrus sinensis cultivar

Tên tiếng Việt: Cam xoàn Danh pháp khoa học: Citrus sinensis cultivar Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giố

Trung bình 730 ngày Rutaceae
Cỏ vetiver (Chrysopogon zizanioides)

Cỏ vetiver

Chrysopogon zizanioides

Tên tiếng Việt: Cỏ vetiver Danh pháp khoa học: Chrysopogon zizanioides Chi (Genus): Chrysopogon | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyê

Trung bình 730 ngày Poaceae
Cây gai dầu công nghiệp (Cannabis sativa)

Cây gai dầu công nghiệp

Cannabis sativa

Tên tiếng Việt: Cây gai dầu công nghiệp Danh pháp khoa học: Cannabis sativa Chi (Genus): Cannabis | Họ (Family): Cannabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây

Trung bình 730 ngày Cannabaceae
Cói (Cyperus malaccensis)

Cói

Cyperus malaccensis

Tên tiếng Việt: Cói Danh pháp khoa học: Cyperus malaccensis Chi (Genus): Cyperus | Họ (Family): Cyperaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồn

Trung bình 730 ngày Cyperaceae
Đay xanh (Corchorus olitorius)

Đay xanh

Corchorus olitorius

Tên tiếng Việt: Đay xanh Danh pháp khoa học: Corchorus olitorius Chi (Genus): Corchorus | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu

Trung bình 730 ngày Malvaceae
Đay (Corchorus capsularis)

Đay

Corchorus capsularis

Tên tiếng Việt: Đay Danh pháp khoa học: Corchorus capsularis Chi (Genus): Corchorus | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Ngu

Trung bình 730 ngày Malvaceae
Sả dịu (Cymbopogon flexuosus)

Sả dịu

Cymbopogon flexuosus

Tên tiếng Việt: Sả dịu Danh pháp khoa học: Cymbopogon flexuosus Chi (Genus): Cymbopogon | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Ngu

Trung bình 730 ngày Poaceae
Bạch đàn chanh (Corymbia citriodora)

Bạch đàn chanh

Corymbia citriodora

Tên tiếng Việt: Bạch đàn chanh Danh pháp khoa học: Corymbia citriodora Chi (Genus): Corymbia | Họ (Family): Myrtaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên l

Trung bình 730 ngày Myrtaceae

Về kho dữ liệu

Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.

Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.