
Phất dụ mảnh
Dracaena marginata
Tên tiếng Việt: Phất dụ mảnh Danh pháp khoa học: Dracaena marginata Chi (Genus): Dracaena | Họ (Family): Asparagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Ma
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
920 loài · trang 33/39

Dracaena marginata
Tên tiếng Việt: Phất dụ mảnh Danh pháp khoa học: Dracaena marginata Chi (Genus): Dracaena | Họ (Family): Asparagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Ma

Danh pháp khoa học chuẩn: Dracaena reflexa Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dracaena reflexa Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Dracaena sanderiana
Tên tiếng Việt: Phát tài/trúc phát tài Danh pháp khoa học: Dracaena sanderiana Chi (Genus): Dracaena | Họ (Family): Asparagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây thủy canh Nguồn gốc phâ

Danh pháp khoa học chuẩn: Dracaena spec (Linnaeus, 1762) Ker-Gawl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dracaena spec (Linnaeus, 1762) Ker-Gawl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Dracaena spicata Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dracaena spicata Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Dracaena surculosa
Tên tiếng Việt: Trúc nhật Danh pháp khoa học: Dracaena surculosa Chi (Genus): Dracaena | Họ (Family): Asparagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây P

Danh pháp khoa học chuẩn: Dracaena terniflora Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dracaena terniflora Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Dracaena trifasciata
Tên tiếng Việt: Lưỡi hổ Danh pháp khoa học: Dracaena trifasciata Chi (Genus): Dracaena | Họ (Family): Asparagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây P
Danh pháp khoa học chuẩn: Drepananthus apoensis Elmer Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepananthus apoensis Elmer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Drepananthus filiformis (Ast) Survesw. & R.M.K.Saunders Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepananthus filiformis (Ast) Survesw. & R.M.K.Saunders (Tình trạng

Danh pháp khoa học chuẩn: Drepanolejeunea angustifolia (Mitt.) Grolle Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepanolejeunea angustifolia (Mitt.) Grolle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Drepanolejeunea bidoupensis Pócs Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepanolejeunea bidoupensis Pócs (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Drepanolejeunea commutata Grolle & R.L.Zhu Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepanolejeunea commutata Grolle & R.L.Zhu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Drepanolejeunea dactylophora (Nees, Lindenb. & Gottsche) J.B.Jack & Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepanolejeunea dactylophora (Nees, Lindenb. & G
Danh pháp khoa học chuẩn: Drepanolejeunea erecta (Steph.) Mizut. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepanolejeunea erecta (Steph.) Mizut. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Drepanolejeunea fleischeri (Steph.) Grolle & R.L.Zhu Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepanolejeunea fleischeri (Steph.) Grolle & R.L.Zhu (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Drepanolejeunea foliicola Horik. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepanolejeunea foliicola Horik. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Drepanolejeunea levicornua Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepanolejeunea levicornua Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Drepanolejeunea nymanii Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepanolejeunea nymanii Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Drepanolejeunea pentadactyla (Mont.) Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepanolejeunea pentadactyla (Mont.) Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Drepanolejeunea spicata (Steph.) Grolle & R.L.Zhu Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepanolejeunea spicata (Steph.) Grolle & R.L.Zhu (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Drepanolejeunea tenuis (Reinw., Blume & Nees) Schiffner Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepanolejeunea tenuis (Reinw., Blume & Nees) Schiffner (Tình trạng
Danh pháp khoa học chuẩn: Drepanolejeunea ternatensis (Gottsche) Schiffn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepanolejeunea ternatensis (Gottsche) Schiffn. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Drepanolejeunea teysmannii (Gottsche) Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepanolejeunea teysmannii (Gottsche) Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.