Dimocarpus scandens
Danh pháp khoa học chuẩn: Dimocarpus scandens (Winit & Kerr) Boonsuk & Chantar. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dimocarpus scandens (Winit & Kerr) Boonsuk & Chantar. (Tình trạng dan
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
1.010 loài · trang 23/43
Danh pháp khoa học chuẩn: Dimocarpus scandens (Winit & Kerr) Boonsuk & Chantar. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dimocarpus scandens (Winit & Kerr) Boonsuk & Chantar. (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Dinetus racemosus (Roxb.) Sweet Tên chấp nhận (Accepted Name): Dinetus racemosus (Roxb.) Sweet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Dinochloa alata McClure Tên chấp nhận (Accepted Name): Dinochloa alata McClure (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Dinochloa macclellandii (Munro) Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Dinochloa macclellandii (Munro) Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Dioecrescis erythroclada (Kurz) Tirveng. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioecrescis erythroclada (Kurz) Tirveng. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Dionaea muscipula
Tên tiếng Việt: Cây bắt ruồi Danh pháp khoa học: Dionaea muscipula Chi (Genus): Dionaea | Họ (Family): Droseraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn thịt Nguồn gốc phân bố tự nhiên: H

Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea aculeata L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea aculeata L. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Dioscorea alata
Tên tiếng Việt: Khoai mỡ Danh pháp khoa học: Dioscorea alata Chi (Genus): Dioscorea | Họ (Family): Dioscoreaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia v
Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea arachidna Prain & Burkill Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea arachidna Prain & Burkill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea benthamii Prain & Burkill Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea benthamii Prain & Burkill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea bonii Prain & Burkill Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea bonii Prain & Burkill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea brevipetiolata Prain & Burkill Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea brevipetiolata Prain & Burkill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Loài Dioscorea (Dioscorea bulbifera) (danh pháp khoa học: Dioscorea bulbifera) thuộc chi Dioscorea, họ thực vật Dioscoreaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),
Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea cambodiana Prain & Burkill Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea cambodiana Prain & Burkill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea chingii Prain & Burkill Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea chingii Prain & Burkill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea cirrhosa Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea cirrhosa Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea convolvulacea Schltdl. & Cham. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea convolvulacea Schltdl. & Cham. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea craibiana Prain & Burkill Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea craibiana Prain & Burkill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea decipiens Hook.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea decipiens Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea deltoidea Wall. ex Griseb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea deltoidea Wall. ex Griseb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea depauperata Prain & Burkill Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea depauperata Prain & Burkill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea dissimulans Prain & Burkill Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea dissimulans Prain & Burkill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea dumetorum (Kunth) Pax Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea dumetorum (Kunth) Pax (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Dioscorea esculenta
Tên tiếng Việt: Củ từ Danh pháp khoa học: Dioscorea esculenta Chi (Genus): Dioscorea | Họ (Family): Dioscoreaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.