Entada tonkinensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Entada tonkinensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Entada tonkinensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
16 loài
Danh pháp khoa học chuẩn: Entada tonkinensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Entada tonkinensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Entada gigas (L.) Fawc. & Rendle Tên chấp nhận (Accepted Name): Entada gigas (L.) Fawc. & Rendle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Erythrophleum teysmannii (Kurz) Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythrophleum teysmannii (Kurz) Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Erythrina indica R.Vig. Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythrina indica R.Vig. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Enterolobium cyclocarpum (Jacq.) Griseb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Enterolobium cyclocarpum (Jacq.) Griseb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Euchresta formosana (Hayata) Ohwi Tên chấp nhận (Accepted Name): Euchresta formosana (Hayata) Ohwi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Erythrina subumbrans (Hassk.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythrina subumbrans (Hassk.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Erythrina stricta Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythrina stricta Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Eriosema chinense Vogel Tên chấp nhận (Accepted Name): Eriosema chinense Vogel (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Entada glandulosa Pierre ex Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Entada glandulosa Pierre ex Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Erythrina fusca Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythrina fusca Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Danh pháp khoa học chuẩn: Erythrina variegata L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythrina variegata L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Entada rheedei Spreng. Tên chấp nhận (Accepted Name): Entada rheedei Spreng. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Erythrophleum fordii
Danh pháp khoa học chuẩn: Erythrophleum fordii Oliv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythrophleum fordii Oliv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Entada phaseoloides
Danh pháp khoa học chuẩn: Entada phaseoloides (L.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Entada phaseoloides (L.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Erythrina crista-galli L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythrina crista-galli L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.