Hydrogonium inflexum
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrogonium inflexum (Duby) P.C.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrogonium inflexum (Duby) P.C.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
14 loài
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrogonium inflexum (Duby) P.C.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrogonium inflexum (Duby) P.C.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrogonium arcuatum (Griff.) Wijk & Margad. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrogonium arcuatum (Griff.) Wijk & Margad. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrogonium bolleanum (Müll.Hal.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrogonium bolleanum (Müll.Hal.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrogonium majusculum (Müll.Hal.) P.C.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrogonium majusculum (Müll.Hal.) P.C.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Hyophila nymaniana (M.Fleisch.) M.Menzel Tên chấp nhận (Accepted Name): Hyophila nymaniana (M.Fleisch.) M.Menzel (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Hyophila propagulifera Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hyophila propagulifera Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Hyophila javanica (Nees & Blume) Brid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hyophila javanica (Nees & Blume) Brid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrogonium pseudoehrenbergii (M.Fleisch.) P.C.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrogonium pseudoehrenbergii (M.Fleisch.) P.C.Chen (Tình trạng danh ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrogonium angustifolium (Hook. & Grev.) Jan Kučera Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrogonium angustifolium (Hook. & Grev.) Jan Kučera (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Hymenostylium recurvirostrum (Hedw.) Dixon Tên chấp nhận (Accepted Name): Hymenostylium recurvirostrum (Hedw.) Dixon (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrogonium javanicum (Dozy & Molk.) Hilp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrogonium javanicum (Dozy & Molk.) Hilp. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrogonium orientale (F.Weber) Jan Kučera Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrogonium orientale (F.Weber) Jan Kučera (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrogonium consanguineum (Thwaites & Mitt.) Hilp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrogonium consanguineum (Thwaites & Mitt.) Hilp. (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Hyophila involuta (Hook.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Hyophila involuta (Hook.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.