Machaerina juncea
Danh pháp khoa học chuẩn: Machaerina juncea (R.Br.) T.Koyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Machaerina juncea (R.Br.) T.Koyama (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
16 loài
Danh pháp khoa học chuẩn: Machaerina juncea (R.Br.) T.Koyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Machaerina juncea (R.Br.) T.Koyama (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Machaerina maingayi (C.B.Clarke) T.Koyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Machaerina maingayi (C.B.Clarke) T.Koyama (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Machaerina rubiginosa (Biehler) T.Koyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Machaerina rubiginosa (Biehler) T.Koyama (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Mapania balansae (E.G.Camus) T.Koyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Mapania balansae (E.G.Camus) T.Koyama (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Mapania bancana (Miq.) Ridl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mapania bancana (Miq.) Ridl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Mapania cuspidata (Miq.) Uittien Tên chấp nhận (Accepted Name): Mapania cuspidata (Miq.) Uittien (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Mapania enodis (Miq.) C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Mapania enodis (Miq.) C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Mapania holttumii J.Kern Tên chấp nhận (Accepted Name): Mapania holttumii J.Kern (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Mapania longa C.B.Clarke ex Hook.f., 1894 Tên chấp nhận (Accepted Name): Mapania longa C.B.Clarke ex Hook.f., 1894 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Mapania macrocephala (Gaudich.) K.Schum. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mapania macrocephala (Gaudich.) K.Schum. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Mapania nudispica T.Koyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Mapania nudispica T.Koyama (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Mapania palustris (Hassk. ex Steud.) Fern.-Vill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mapania palustris (Hassk. ex Steud.) Fern.-Vill. (Tình trạng danh pháp: AC

Danh pháp khoa học chuẩn: Mapania silhetensis C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Mapania silhetensis C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Mapania tenuiscapa C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Mapania tenuiscapa C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Mapania tonkinensis (E.G.Camus) T.Koyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Mapania tonkinensis (E.G.Camus) T.Koyama (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Mapania wallichii C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Mapania wallichii C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.