
Melilotus officinalis
Danh pháp khoa học chuẩn: Melilotus officinalis (L.) Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Melilotus officinalis (L.) Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
53 loài · trang 1/3

Danh pháp khoa học chuẩn: Melilotus officinalis (L.) Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Melilotus officinalis (L.) Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Mucuna monosperma Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mucuna monosperma Wall. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Millettia macrostachya Collett & Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Millettia macrostachya Collett & Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Millettia pubinervis Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Millettia pubinervis Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Mezoneuron andamanicum Prain Tên chấp nhận (Accepted Name): Mezoneuron andamanicum Prain (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Mimosa tricephala Schltdl. & Cham. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mimosa tricephala Schltdl. & Cham. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Moullava spicata (Dalzell) Nicolson Tên chấp nhận (Accepted Name): Moullava spicata (Dalzell) Nicolson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Macropsychanthus hexander (Ralph) L.P.Queiroz & Snak Tên chấp nhận (Accepted Name): Macropsychanthus hexander (Ralph) L.P.Queiroz & Snak (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Millettia caerulea Baker Tên chấp nhận (Accepted Name): Millettia caerulea Baker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Millettia principis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Millettia principis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Myroxylon balsamum (L.) Harms Tên chấp nhận (Accepted Name): Myroxylon balsamum (L.) Harms (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Millettia kangensis Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Millettia kangensis Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Melilotus suaveolens
Danh pháp khoa học chuẩn: Melilotus suaveolens Ledeb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Melilotus suaveolens Ledeb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Mucuna biplicata Teijsm. & Binn. ex Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Mucuna biplicata Teijsm. & Binn. ex Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Millettia pulchra (Voigt) Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Millettia pulchra (Voigt) Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Mezoneuron hymenocarpum Wight & Arn. ex Prain Tên chấp nhận (Accepted Name): Mezoneuron hymenocarpum Wight & Arn. ex Prain (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Mimosa invisa Mart. ex Colla Tên chấp nhận (Accepted Name): Mimosa invisa Mart. ex Colla (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Millettia boniana Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Millettia boniana Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Millettia erythrocalyx Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Millettia erythrocalyx Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Macroptilium atropurpureum (DC.) Urb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Macroptilium atropurpureum (DC.) Urb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Millettia extensa (Benth.) Benth. ex Baker Tên chấp nhận (Accepted Name): Millettia extensa (Benth.) Benth. ex Baker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Millettia leptobotrya Dunn Tên chấp nhận (Accepted Name): Millettia leptobotrya Dunn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Millettia spec Vatke Tên chấp nhận (Accepted Name): Millettia spec Vatke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Danh pháp khoa học chuẩn: Millettia penduliformis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Millettia penduliformis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.