Mosla scabra
Danh pháp khoa học chuẩn: Mosla scabra (Thunb.) C.Y.Wu & H.W.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Mosla scabra (Thunb.) C.Y.Wu & H.W.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13 loài
Danh pháp khoa học chuẩn: Mosla scabra (Thunb.) C.Y.Wu & H.W.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Mosla scabra (Thunb.) C.Y.Wu & H.W.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Mosla bracteata Doan ex Suddee & A.J.Paton Tên chấp nhận (Accepted Name): Mosla bracteata Doan ex Suddee & A.J.Paton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Mosla chinensis Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mosla chinensis Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Mosla tamdaoensis Phuong Tên chấp nhận (Accepted Name): Mosla tamdaoensis Phuong (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Mentha arvensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Mentha arvensis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mentha arvensis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Melissa axillaris (Benth.) Bakh.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Melissa axillaris (Benth.) Bakh.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Mentha aquatica
Danh pháp khoa học chuẩn: Mentha aquatica L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mentha aquatica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Microtoena patchoulii (C.B.Clarke ex Hook.f.) C.Y.Wu & S.J.Hsuan Tên chấp nhận (Accepted Name): Microtoena patchoulii (C.B.Clarke ex Hook.f.) C.Y.Wu & S.J

Danh pháp khoa học chuẩn: Mosla cavaleriei H.Lév. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mosla cavaleriei H.Lév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Mosla dianthera (Buch.-Ham. ex Roxb.) Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mosla dianthera (Buch.-Ham. ex Roxb.) Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Microtoena insuavis (Hance) Prain ex Briq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Microtoena insuavis (Hance) Prain ex Briq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Mesosphaerum suaveolens (L.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Mesosphaerum suaveolens (L.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Mentha spicata
Tên tiếng Việt: Bạc hà Danh pháp khoa học: Mentha spicata Chi (Genus): Mentha | Họ (Family): Lamiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Âu-Á Bạc hà (Men
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.