
Ngọc lan
Magnolia × alba
Tên tiếng Việt: Ngọc lan Danh pháp khoa học: Magnolia × alba Chi (Genus): Magnolia | Họ (Family): Magnoliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á N
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
17 loài

Magnolia × alba
Tên tiếng Việt: Ngọc lan Danh pháp khoa học: Magnolia × alba Chi (Genus): Magnolia | Họ (Family): Magnoliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á N

Mentha spicata
Tên tiếng Việt: Bạc hà Danh pháp khoa học: Mentha spicata Chi (Genus): Mentha | Họ (Family): Lamiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Âu-Á Bạc hà (Men

Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera aculeata (Roxb.) Škorničk. & M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera aculeata (Roxb.) Škorničk. & M.F.Newman (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera caudata Sída f. & Škorničk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera caudata Sída f. & Škorničk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera celsa (Lamxay & M.F.Newman) Škorničk. & M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera celsa (Lamxay & M.F.Newman) Škorničk. & M.F.Newman (Tì

Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera chinensis (Chun ex T.L.Wu) Škorničk. & M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera chinensis (Chun ex T.L.Wu) Škorničk. & M.F.Newman (Tình

Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera cristatissima (N.S.Lý & Škorničk.) Škorničk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera cristatissima (N.S.Lý & Škorničk.) Škorničk. (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera elephantorum (Pierre ex Gagnep.) Škorničk. & M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera elephantorum (Pierre ex Gagnep.) Škorničk. & M.F.
Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera gagnepainii (T.L.Wu, K.Larsen & Turland) Škorničk. & M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera gagnepainii (T.L.Wu, K.Larsen & Turland)

Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera koenigii (J.F.Gmel.) Škorničk. & M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera koenigii (J.F.Gmel.) Škorničk. & M.F.Newman (Tình trạng danh
Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera lappacea (Ridl.) Škorničk. & M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera lappacea (Ridl.) Škorničk. & M.F.Newman (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera muricarpa (Elmer) Škorničk. & M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera muricarpa (Elmer) Škorničk. & M.F.Newman (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera stephanocolea (Lamxay & M.F.Newman) Škorničk. & M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera stephanocolea (Lamxay & M.F.Newman) Škorničk.
Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera sudae Sída f. & Škorničk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera sudae Sída f. & Škorničk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera tomrey (Gagnep.) Škorničk. & M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera tomrey (Gagnep.) Škorničk. & M.F.Newman (Tình trạng danh pháp: AC

Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera verrucosa (S.Q.Tong) Škorničk. & M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera verrucosa (S.Q.Tong) Škorničk. & M.F.Newman (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera vespertilio (Gagnep.) Škorničk. & M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera vespertilio (Gagnep.) Škorničk. & M.F.Newman (Tình trạng dan
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.