
Miên Mộc
Magnolia duperreana
Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia duperreana Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia duperreana Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
921 loài · trang 24/39

Magnolia duperreana
Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia duperreana Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia duperreana Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Malus docynioides C.K.Schneid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Malus docynioides C.K.Schneid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Mucuna interrupta Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mucuna interrupta Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Mussaenda densiflora H.L.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Mussaenda densiflora H.L.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Mussaenda theifera Pierre ex Carr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mussaenda theifera Pierre ex Carr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Murdannia bracteata (C.B.Clarke) J.K.Morton ex D.Y.Hong Tên chấp nhận (Accepted Name): Murdannia bracteata (C.B.Clarke) J.K.Morton ex D.Y.Hong (Tình trạng
Danh pháp khoa học chuẩn: Murdannia loriformis (Hassk.) R.S.Rao & Kammathy Tên chấp nhận (Accepted Name): Murdannia loriformis (Hassk.) R.S.Rao & Kammathy (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Musa exotica R.V.Valmayor Tên chấp nhận (Accepted Name): Musa exotica R.V.Valmayor (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Macromitrium vesiculosum Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Macromitrium vesiculosum Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Macromitrium nepalense (Hook. & Grev.) Schwägr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Macromitrium nepalense (Hook. & Grev.) Schwägr. (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Middletonia evrardii (Pellegr.) C.Puglisi Tên chấp nhận (Accepted Name): Middletonia evrardii (Pellegr.) C.Puglisi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Micromeles cuspidata (Bertol.) C.K.Schneid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Micromeles cuspidata (Bertol.) C.K.Schneid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Microlepia nepalensis (Spreng.) Fraser-Jenk., Kandel & Pariyar Tên chấp nhận (Accepted Name): Microlepia nepalensis (Spreng.) Fraser-Jenk., Kandel & Pariy
Danh pháp khoa học chuẩn: Machilus sphaerocarpus (Lecomte) Tên chấp nhận (Accepted Name): Machilus sphaerocarpus (Lecomte) (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa parvifolia Aug.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa parvifolia Aug.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Myxopyrum smilacifolium (Wall.) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Myxopyrum smilacifolium (Wall.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma lepidota Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma lepidota Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Meteorium atrovariegatum Cardot & Thér. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meteorium atrovariegatum Cardot & Thér. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Mitreola reticulata Tirel Tên chấp nhận (Accepted Name): Mitreola reticulata Tirel (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Mitreola petiolata (J.F.Gmel.) Torr. & A.Gray Tên chấp nhận (Accepted Name): Mitreola petiolata (J.F.Gmel.) Torr. & A.Gray (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Mallotus mollissimus (Geiseler) Airy Shaw Tên chấp nhận (Accepted Name): Mallotus mollissimus (Geiseler) Airy Shaw (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Millettia penicillata Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Millettia penicillata Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Mezoneuron sinense Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mezoneuron sinense Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Mycetia balansae Drake Tên chấp nhận (Accepted Name): Mycetia balansae Drake (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.