
Microlepia rhomboidea
Danh pháp khoa học chuẩn: Microlepia rhomboidea (Hook.) C.Presl ex Prantl Tên chấp nhận (Accepted Name): Microlepia rhomboidea (Hook.) C.Presl ex Prantl (Tình trạng danh pháp: ACCE
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
921 loài · trang 26/39

Danh pháp khoa học chuẩn: Microlepia rhomboidea (Hook.) C.Presl ex Prantl Tên chấp nhận (Accepted Name): Microlepia rhomboidea (Hook.) C.Presl ex Prantl (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma rhoifolia Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma rhoifolia Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma thomsonii King ex Brandis Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma thomsonii King ex Brandis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma rigida Siebold & Zucc. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma rigida Siebold & Zucc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Myristica guatteriifolia A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Myristica guatteriifolia A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Mallotus coudercii (Gagnep.) Airy Shaw Tên chấp nhận (Accepted Name): Mallotus coudercii (Gagnep.) Airy Shaw (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Mezoneuron cucullatum (Roxb.) Wight & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mezoneuron cucullatum (Roxb.) Wight & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Mouretia vietnamensis Tange Tên chấp nhận (Accepted Name): Mouretia vietnamensis Tange (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Machilus cavaleriei H.Lév. Tên chấp nhận (Accepted Name): Machilus cavaleriei H.Lév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Machilus thunbergii Siebold & Zucc. Tên chấp nhận (Accepted Name): Machilus thunbergii Siebold & Zucc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Metathelypteris dayi (Bedd.) Holttum Tên chấp nhận (Accepted Name): Metathelypteris dayi (Bedd.) Holttum (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Metathelypteris laxa (Franch. & Sav.) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Metathelypteris laxa (Franch. & Sav.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Microtoena insuavis (Hance) Prain ex Briq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Microtoena insuavis (Hance) Prain ex Briq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa striata Mez Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa striata Mez (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G
Danh pháp khoa học chuẩn: Myxopyrum pierrei Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Myxopyrum pierrei Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Mangifera minutifolia
Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera minutifolia Evrard Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera minutifolia Evrard (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Microlepia pseudostrigosa Makino Tên chấp nhận (Accepted Name): Microlepia pseudostrigosa Makino (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia lanuginosa (Wall.) Figlar & Noot. Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia lanuginosa (Wall.) Figlar & Noot. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia rufibarbata (Dandy) V.S.Kumar Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia rufibarbata (Dandy) V.S.Kumar (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Mussaenda philippica A.Rich. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mussaenda philippica A.Rich. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Mycaranthes oblitterata Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Mycaranthes oblitterata Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Melanothamnus sparsus (Setch.) Díaz-Tapia & Maggs, 2017 Tên chấp nhận (Accepted Name): Melanothamnus sparsus (Setch.) Díaz-Tapia & Maggs, 2017 (Tình trạng

Danh pháp khoa học chuẩn: Mussaenda recurvata Naiki, Tagane & Yahara Tên chấp nhận (Accepted Name): Mussaenda recurvata Naiki, Tagane & Yahara (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Mallotus eberhardtii Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mallotus eberhardtii Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.