
Oxalis stricta
Danh pháp khoa học chuẩn: Oxalis stricta L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oxalis stricta L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
331 loài · trang 1/14

Danh pháp khoa học chuẩn: Oxalis stricta L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oxalis stricta L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon rupestris Aver. & N.Tanaka Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon rupestris Aver. & N.Tanaka (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon erectus Aver. & N.Tanaka Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon erectus Aver. & N.Tanaka (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon tristylatus Aver., N.Tanaka & Luu Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon tristylatus Aver., N.Tanaka & Luu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophioglossum nudicaule L.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophioglossum nudicaule L.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Orthomnion javense (M.Fleisch.) T.J.Kop. Tên chấp nhận (Accepted Name): Orthomnion javense (M.Fleisch.) T.J.Kop. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Odontosoria krameri Fraser-Jenk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Odontosoria krameri Fraser-Jenk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Osbeckia nutans Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Osbeckia nutans Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Odontites luteus (L.) Clairv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Odontites luteus (L.) Clairv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Oxyceros sinensis Roem. & Schult., 1819 Tên chấp nhận (Accepted Name): Oxyceros sinensis Roem. & Schult., 1819 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Oldenlandia hispida DC., 1830 Tên chấp nhận (Accepted Name): Oldenlandia hispida DC., 1830 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Orthosiphon truncatus Doan ex Suddee & A.J.Paton Tên chấp nhận (Accepted Name): Orthosiphon truncatus Doan ex Suddee & A.J.Paton (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Ochna obtusata DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ochna obtusata DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Olax hypoleuca Baill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Olax hypoleuca Baill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Danh pháp khoa học chuẩn: Olea dentata Wall., 1831 Tên chấp nhận (Accepted Name): Olea dentata Wall., 1831 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Oxalis griffithii Edgew. & Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oxalis griffithii Edgew. & Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Oreocharis auricula (S.Moore) C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Oreocharis auricula (S.Moore) C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Opuntia caracassana Salm-Dyck Tên chấp nhận (Accepted Name): Opuntia caracassana Salm-Dyck (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiorrhiza longifloriformis Schanzer Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiorrhiza longifloriformis Schanzer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Oreocharis hirsuta Barnett Tên chấp nhận (Accepted Name): Oreocharis hirsuta Barnett (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Olea wightiana Wall., 1831 Tên chấp nhận (Accepted Name): Olea wightiana Wall., 1831 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Opuntia humifusa (Raf.) Raf. Tên chấp nhận (Accepted Name): Opuntia humifusa (Raf.) Raf. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Ormosia xylocarpa Merr. & Chun ex H.Y.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Ormosia xylocarpa Merr. & Chun ex H.Y.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiorrhiza repens (Wall. ex G.Don) Bennet Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiorrhiza repens (Wall. ex G.Don) Bennet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.