Pteris langsonensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris langsonensis Li Bing Zhang, Liang Zhang & N.T.Lu Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris langsonensis Li Bing Zhang, Liang Zhang & N.T.Lu (Tình trạng
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
61 loài · trang 1/3
Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris langsonensis Li Bing Zhang, Liang Zhang & N.T.Lu Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris langsonensis Li Bing Zhang, Liang Zhang & N.T.Lu (Tình trạng

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris stenophylla Wall. ex Hook. & Grev. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris stenophylla Wall. ex Hook. & Grev. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris oppositipinnata Fée Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris oppositipinnata Fée (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris decurrens C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris decurrens C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris actinopteroides Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris actinopteroides Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris ryukyuensis Tagawa Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris ryukyuensis Tagawa (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris altissima Poir. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris altissima Poir. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris pseudoamoena D.M.Yang & R.Guo Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris pseudoamoena D.M.Yang & R.Guo (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris spec Linnaeus, 1753 Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris spec Linnaeus, 1753 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris vermae (Fraser-Jenk.) Fraser-Jenk. & Khullar Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris vermae (Fraser-Jenk.) Fraser-Jenk. & Khullar (Tình trạng danh ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris pseudowulaiensis Y.S.Chao Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris pseudowulaiensis Y.S.Chao (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris geminata Wall. ex J.Agardh Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris geminata Wall. ex J.Agardh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris scabripes Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris scabripes Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris wulaiensis C.M.Kuo Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris wulaiensis C.M.Kuo (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris pseudopellucida Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris pseudopellucida Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris dimorpha Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris dimorpha Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris barbigera Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris barbigera Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris khasiana (C.B.Clarke) Hieron. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris khasiana (C.B.Clarke) Hieron. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris dactylina Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris dactylina Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris actiniopteroides Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris actiniopteroides Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris terminalis Wall. ex J.Agardh Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris terminalis Wall. ex J.Agardh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris macclurii Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris macclurii Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris setulosocostulata Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris setulosocostulata Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris heteromorpha Fée Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris heteromorpha Fée (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.